动词 + 不得
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb/Adj + 不得
Giải thích
不得 đặt SAU động từ (hoặc một số tính từ) tạo thành dạng khả năng V不得, nghĩa "không được V, V không được" vì làm thế sẽ có hậu quả xấu hoặc không thích hợp: 这种药吃不得, 马虎不得, 碰不得. Hay dùng trong khẩu ngữ để nhắc nhở, cảnh báo. Khác 不得 + V đứng TRƯỚC động từ (不得吸烟) là lệnh cấm trong văn bản quy định; khác V不了 (không thể vì không đủ khả năng/điều kiện). Một số từ đã cố định nghĩa riêng: 舍不得, 怪不得, 哭笑不得.
这种蘑菇有毒,吃不得。
zhè zhǒng mógu yǒudú , chī bù dé 。
Loại nấm này có độc, không ăn được đâu.
这种蘑菇有毒,吃不得。
zhè zhǒng mógu yǒudú , chī bù dé 。
Loại nấm này có độc, không ăn được đâu.
这件事关系重大,马虎不得。
zhè jiàn shì guānxi zhòngdà , mǎhu bù dé 。
Việc này hệ trọng lắm, không được qua loa.
伤口刚缝好,暂时沾不得水。
shāngkǒu gāng fèng hǎo , zànshí zhān bù dé shuǐ 。
Vết thương vừa khâu xong, tạm thời không được để dính nước.
这种药不吃得。
这种药吃不得。
Dạng khả năng là V + 不得: 不 đứng giữa động từ và 得, không đặt trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!