未必
Chủ ngữ + 未必 + Động từ/Tính từ = chưa chắc…: 有钱的人未必幸福.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 未必 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 未必 + Động từ/Tính từ = chưa chắc…: 有钱的人未必幸福.
Giải thích
未必 (wèibì) là phó từ nghĩa "chưa chắc, không hẳn", là cách PHỦ ĐỊNH UYỂN CHUYỂN, mềm hơn 不 và gần nghĩa 不一定, mang sắc thái văn viết hơn. Đứng trước động từ hoặc tính từ. Thường dùng để phản bác một quan niệm phổ biến: 贵的东西未必好 (đồ đắt chưa chắc đã tốt). Có thể dùng một mình khi đáp: 未必.
贵的东西未必就好。
Guì de dōngxi wèibì jiù hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
Phủ định uyển chuyển
Chủ ngữ + 未必 + (就/会) + Vị ngữ
这个方法未必有效。
Zhège fāngfǎ wèibì yǒuxiào.
Cách này chưa chắc hiệu quả.
Đáp lời
(那)也未必。
——明天会下雨吧?——那也未必。
— Míngtiān huì xiàyǔ ba? — Nà yě wèibì.
— Mai sẽ mưa nhỉ? — Cũng chưa chắc.
Văn nghị luận.
成绩好的学生未必将来都能成功。
Chéngjì hǎo de xuésheng wèibì jiānglái dōu néng chénggōng.
Học sinh học giỏi chưa chắc tương lai đều thành công.
贵的东西未必就好。
Guì de dōngxi wèibì jiù hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
他说的话未必是真的。
Tā shuō dehuà wèibì shì zhēnde.
Lời anh ta nói chưa chắc là thật.
学历高的人未必能力强。
Xuélì gāo de rén wèibì nénglì qiáng.
Người có học vị cao không hẳn năng lực đã giỏi.
今天他未必会来。
Jīntiān tā wèibì huì lái.
Hôm nay chưa chắc anh ấy sẽ đến.
——他肯定知道。——那也未必。
— Tā kěndìng zhīdào. — Nà yě wèibì.
— Chắc chắn anh ấy biết. — Cũng chưa chắc đâu.
Dấu hiệu nhận biết:就会不一定也
Mẹo nhớ nhanh
未必 = "vị tất" Hán Việt → chưa tất là, chưa chắc.
他未必不来。(ý: chắc không đến)
他未必会来。
未必不 = chưa chắc không (có thể có); muốn nói "chưa chắc đến" dùng 未必会来.
未必他是对的。
他未必是对的。
未必 đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ.
Nghĩa gần; 未必 văn viết hơn.
不必 = không cần; 未必 = chưa chắc.
"Cũng chưa chắc đâu".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!