喂
喂 đặt đầu câu khi nghe/gọi điện, nghĩa là "alô": 喂,你好! Khi nghe máy thường đọc wéi.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
喂 + Clause
喂 đặt đầu câu khi nghe/gọi điện, nghĩa là "alô": 喂,你好! Khi nghe máy thường đọc wéi.
Giải thích
喂 (wéi / wèi) là thán từ dùng khi nghe hoặc gọi điện thoại, tương đương "alô", thường đứng đầu câu và ngăn cách bằng dấu phẩy. Khi nghe máy người ta hay đọc wéi (giọng lên, thân thiện); đọc wèi (thanh 4) khi gọi ai đó ngoài đời nghe hơi cộc, thiếu lịch sự. Sau 喂 thường là lời chào hoặc câu hỏi tìm người: 喂,请问…在吗?
喂,你好!
Wéi, nǐ hǎo!
Alô, xin chào!
Nghe máy
喂,(你好),+ Câu
喂,你好,哪位?
Wéi, nǐ hǎo, nǎ wèi?
Alô, xin chào, ai đấy ạ?
Tìm người
喂,请问 + Người + 在吗?
喂,请问张经理在吗?
Wéi, qǐngwèn Zhāng jīnglǐ zài ma?
Alô, xin hỏi giám đốc Trương có đó không ạ?
Sau 喂 tự giới thiệu.
喂,我是小林,你现在方便吗?
Wéi, wǒ shì Xiǎo Lín, nǐ xiànzài fāngbiàn ma?
Alô, mình là Tiểu Lâm, bây giờ bạn có tiện không?
Chỉ dùng với người rất thân.
喂,你等等我!
Wéi, nǐ děng děng wǒ!
Ê, đợi tớ với!
喂,你好!
Wéi, nǐ hǎo!
Alô, xin chào!
喂,请问王老师在吗?
Wéi, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma?
Alô, xin hỏi thầy Vương có ở đó không ạ?
喂,是李先生吗?
Wéi, shì Lǐ xiānsheng ma?
Alô, có phải anh Lý không ạ?
喂,我听不清楚,你大点儿声。
Wéi, wǒ tīng bù qīngchu, nǐ dà diǎnr shēng.
Alô, tôi nghe không rõ, bạn nói to lên một chút.
喂,妈妈,我已经到了。
Wéi, māma, wǒ yǐjīng dào le.
Alô, mẹ ơi, con đến nơi rồi.
Dấu hiệu nhận biết:你好请问在吗
Mẹo nhớ nhanh
喂 đọc "uây" lên giọng như người Việt nói "alô?" khi bắt máy.
喂!服务员,过来!
服务员,请过来一下。
Gọi người ngoài đời bằng 喂 (wèi) nghe thiếu lịch sự; dùng chức danh + 请.
你好喂,我是小王。
喂,你好,我是小王。
喂 đứng đầu câu, trước lời chào.
Nghe điện thoại thường đọc wéi; từ điển ghi wèi.
Không nên, nghe thiếu lịch sự; nói 服务员 hoặc 你好.
请问您是哪位? hoặc ngắn gọn 哪位?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!