往往
(Điều kiện) + Chủ ngữ + 往往 + Động từ = thường (theo quy luật): 下雨天往往堵车. Không dùng cho tương lai, ý muốn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 往往 + Verb
(Điều kiện) + Chủ ngữ + 往往 + Động từ = thường (theo quy luật): 下雨天往往堵车. Không dùng cho tương lai, ý muốn.
Giải thích
往往 (wǎngwǎng) chỉ tình huống THƯỜNG xảy ra trong một điều kiện nhất định, mang tính QUY LUẬT, tổng kết từ kinh nghiệm. Khác với 常常, câu có 往往 thường cần nêu rõ điều kiện, hoàn cảnh (周末, 有经验的…) và KHÔNG dùng cho ý muốn chủ quan hoặc việc trong tương lai (×以后我要往往来). 往往 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
女孩子对衣服颜色的选择往往与她们的性格有关。
Nǚ háizi duì yīfu yánsè de xuǎnzé wǎngwǎng yǔ tāmen de xìnggé yǒuguān.
Việc chọn màu quần áo của các cô gái thường liên quan đến tính cách của họ.
Quy luật có điều kiện
Điều kiện + Chủ ngữ + 往往 + Vị ngữ
天气热的时候,人往往没有胃口。
Tiānqì rè de shíhou, rén wǎngwǎng méiyǒu wèikǒu.
Khi trời nóng, người ta thường không thấy ngon miệng.
Văn nghị luận, nhận xét.
越简单的道理往往越容易被忘记。
Yuè jiǎndān de dàoli wǎngwǎng yuè róngyì bèi wàngjì.
Đạo lý càng đơn giản thường càng dễ bị lãng quên.
女孩子对衣服颜色的选择往往与她们的性格有关。
Nǚ háizi duì yīfu yánsè de xuǎnzé wǎngwǎng yǔ tāmen de xìnggé yǒuguān.
Việc chọn màu quần áo của các cô gái thường liên quan đến tính cách của họ.
有经验的出租车司机往往对道路情况非常熟悉。
Yǒu jīngyàn de chūzūchē sījī wǎngwǎng duì dàolù qíngkuàng fēicháng shúxī.
Tài xế taxi có kinh nghiệm thường rất thông thạo tình hình đường sá.
周末这家店往往人很多。
Zhōumò zhè jiā diàn wǎngwǎng rén hěn duō.
Cuối tuần cửa hàng này thường rất đông người.
人在紧张的时候往往说不出话来。
Rén zài jǐnzhāng de shíhou wǎngwǎng shuō bù chū huà lái.
Người ta lúc căng thẳng thường không nói nên lời.
第一次做的事情往往会出错。
Dìyī cì zuò de shìqing wǎngwǎng huì chū cuò.
Việc làm lần đầu thường hay mắc lỗi.
Dấu hiệu nhận biết:的时候常常经常会
Mẹo nhớ nhanh
往往 = "vãng vãng" → điều đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ, thành quy luật.
以后我要往往来看你。
以后我要常常来看你。
往往 nói về quy luật đã có, không dùng cho ý định trong tương lai; khi đó dùng 常常.
他往往去图书馆。
他周末往往去图书馆。/ 他常常去图书馆。
Câu có 往往 cần nêu điều kiện, hoàn cảnh; nói thói quen chung dùng 常常.
往往 là quy luật có điều kiện, không dùng cho tương lai; 常常 dùng rộng hơn.
Không.
Sau chủ ngữ, trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!