动词 + 过去(引申)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 过去
Giải thích
过去 sau động từ có các nghĩa mở rộng: (1) mất trạng thái bình thường, bất tỉnh: 昏过去, 晕过去, 睡过去; (2) vượt qua, qua mặt, cho qua một cách không chính đáng: 混过去, 瞒过去, 骗过去, 糊弄过去; (3) quay mặt/lật về phía bên kia: 转过身去. Dạng khả năng là V得过去/V不过去 (瞒不过去 = không giấu nổi). Đối lập với 过来: 醒过来 (tỉnh lại, trở về trạng thái bình thường) ngược nghĩa với 昏过去.
他听到这个坏消息,一下子昏了过去。
tā tīngdào zhège huài xiāoxi , yīxiàzi hūn le guòqù 。
Nghe tin xấu này, ông ấy ngất lịm đi ngay.
他听到这个坏消息,一下子昏了过去。
tā tīngdào zhège huài xiāoxi , yīxiàzi hūn le guòqù 。
Nghe tin xấu này, ông ấy ngất lịm đi ngay.
这次考试很严格,你别想混过去。
zhè cì kǎoshì hěn yángé , nǐ bié xiǎng hùn guòqù 。
Kỳ thi lần này rất nghiêm, đừng mong lách cho qua.
这件事你瞒不过去的,还是说实话吧。
zhè jiàn shì nǐ mán bú guòqù de , háishi shuōshíhuà ba 。
Chuyện này cậu không giấu được đâu, nói thật đi.
他昏迷了三天,终于醒过去了。
他昏迷了三天,终于醒过来了。
Trở lại trạng thái bình thường (tỉnh lại) dùng 过来; 过去 là mất trạng thái bình thường (ngất đi).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!