形容词 + 透了/死了/坏了
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Adj/Verb + 透了/死了/坏了
Giải thích
透了, 死了, 坏了 đứng ngay sau tính từ hoặc động từ tâm lý, không cần 得, để chỉ mức độ cực cao, nghĩa "… chết đi được, … vô cùng". 死了 và 坏了 dùng được cả nghĩa tốt lẫn xấu (累死了, 高兴死了, 饿坏了, 乐坏了); 透了 phần lớn dùng cho việc tiêu cực (糟透了, 坏透了, 恨透了). Đây là cách nói khẩu ngữ, mang cảm xúc mạnh, thường đứng cuối câu. Khác 得要命/得不得了 (có 得), dạng này gắn thẳng vào tính từ và luôn có 了.
今天忙了一整天,累死了。
jīntiān máng le yì zhěngtiān , lèi sǐ le 。
Hôm nay bận cả ngày, mệt chết đi được.
今天忙了一整天,累死了。
jīntiān máng le yì zhěngtiān , lèi sǐ le 。
Hôm nay bận cả ngày, mệt chết đi được.
一天没吃饭,孩子们都饿坏了。
yì tiān méi chīfàn , háizi men dōu è huài le 。
Cả ngày không được ăn, bọn trẻ đói lả cả rồi.
这次考试我考得糟透了。
zhè cì kǎoshì wǒ kǎo dé zāo tòu le 。
Bài thi lần này tôi làm tệ hết chỗ nói.
今天很累死了。
今天累死了。
透了/死了/坏了 đã chỉ mức độ cực cao, không thêm 很/非常 trước tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!