动词1 + 着 + 动词2
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + Verb 1 + 着 + Verb 2
Giải thích
Trong V1 着 V2, động tác chính là V2; V1 + 着 miêu tả cách thức hoặc trạng thái đi kèm khi làm V2: 笑着回答 (vừa cười vừa trả lời), 躺着看书 (nằm đọc sách), 走着去 (đi bộ đến). V1 thường là tư thế, nét mặt hoặc động tác giữ nguyên: 站着, 坐着, 躺着, 笑着, 拿着, 听着. Khác với 一边……一边…… (hai hành động ngang hàng, đều chủ động làm cùng lúc).
老师总是笑着回答大家的问题。
lǎoshī zǒngshì xiào zhe huídá dàjiā de wèntí 。
Thầy giáo lúc nào cũng mỉm cười trả lời câu hỏi của mọi người.
老师总是笑着回答大家的问题。
lǎoshī zǒngshì xiào zhe huídá dàjiā de wèntí 。
Thầy giáo lúc nào cũng mỉm cười trả lời câu hỏi của mọi người.
我喜欢听着音乐做运动。
wǒ xǐhuan tīng zhe yīnyuè zuò yùndòng 。
Tôi thích vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.
别躺着看书,对眼睛不好。
bié tǎng zhe kàn shū , duì yǎnjing bù hǎo 。
Đừng nằm đọc sách, không tốt cho mắt.
他笑回答我的问题。
他笑着回答我的问题。
V1 chỉ cách thức đi kèm phải có 着.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!