动词 + (宾语) + 已经 + 时间段 + 了(事情发生后经过的时间)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + Verb + (Object) + 已经 + Duration + 了
Giải thích
Với các động từ xảy ra trong chốc lát, không kéo dài được (来, 去, 毕业, 结婚, 开学, 认识, 离开, 过去), khoảng thời gian đi sau KHÔNG chỉ thời gian làm hành động mà chỉ thời gian đã trôi qua kể từ khi sự việc xảy ra đến nay: 他来中国三年了 = anh ấy đến Trung Quốc được ba năm rồi. Khoảng thời gian đứng sau cả cụm động từ + tân ngữ, thường có 已经 phía trước và 了 ở cuối. Khi đã lâu không làm gì: 时间段 + 没 + V + 了 (三天没吃饭了).
开学已经两个星期了。
kāixué yǐjīng liǎng gè xīngqī le 。
Khai giảng đã được hai tuần rồi.
开学已经两个星期了。
kāixué yǐjīng liǎng gè xīngqī le 。
Khai giảng đã được hai tuần rồi.
这件事已经过去五年了。
zhè jiàn shì yǐjīng guòqù wǔ nián le 。
Chuyện này đã qua năm năm rồi.
他大学毕业已经三年了。
tā dàxué bìyè yǐjīng sān nián le 。
Anh ấy tốt nghiệp đại học đã ba năm rồi.
他毕业了三年大学。
他大学毕业已经三年了。
Với động từ không kéo dài, khoảng thời gian đứng sau cả cụm động–tân, không chen vào giữa.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!