X也X不得,Y也Y不得
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb1 + 也 + Verb1 + 不得,Verb2 + 也 + Verb2 + 不得
Giải thích
Khung này diễn tả tình thế KHÓ XỬ: cách nào cũng không được. Mỗi vế lặp lại một động từ (thường đơn âm) theo dạng V也V不得, trong đó V不得 = "không thể/không nên V" vì sẽ gây hậu quả. Hai động từ thường liên quan hoặc đối lập nhau: 打/说, 哭/笑, 进/退, 骂/管. Gần nghĩa với X也不是,Y也不是, nhưng nhấn mạnh hơn rằng việc đó KHÔNG ĐƯỢC PHÉP hoặc không thể làm. Thành ngữ 哭笑不得 (dở khóc dở cười) mang ý tương tự.
对这个孩子他实在没办法,打也打不得,说也说不得。
duì zhège háizi tā shízài méi bànfǎ , dǎ yě dǎ bù dé , shuō yě shuō bù dé 。
Với đứa trẻ này anh ấy thật hết cách, đánh cũng không được mà nói cũng chẳng xong.
对这个孩子他实在没办法,打也打不得,说也说不得。
duì zhège háizi tā shízài méi bànfǎ , dǎ yě dǎ bù dé , shuō yě shuō bù dé 。
Với đứa trẻ này anh ấy thật hết cách, đánh cũng không được mà nói cũng chẳng xong.
听到消息后,她哭也哭不得,笑也笑不得。
tīngdào xiāoxi hòu , tā kū yě kū bù dé , xiào yě xiào bù dé 。
Nghe tin xong, cô ấy khóc cũng không được mà cười cũng chẳng xong.
犯错的是老板的儿子,大家骂也骂不得,管也管不得。
fàn cuò de shì lǎobǎn de érzi , dàjiā mà yě mà bù dé , guǎn yě guǎn bù dé 。
Người phạm lỗi lại là con trai ông chủ, mọi người mắng cũng không được, quản cũng không xong.
对这个孩子,打也不得,说也不得。
对这个孩子,打也打不得,说也说不得。
Động từ phải được lặp lại trong mỗi vế theo dạng V也V不得.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!