趟
Động từ di chuyển + (Số) + 趟 (+ Nơi chốn) = đi… chuyến: 去一趟超市, 跑了两趟. Chỉ dùng cho việc đi lại.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + (Number) + 趟 + (Place)
Động từ di chuyển + (Số) + 趟 (+ Nơi chốn) = đi… chuyến: 去一趟超市, 跑了两趟. Chỉ dùng cho việc đi lại.
Giải thích
趟 (tàng) là lượng từ động lượng chỉ số lần ĐI LẠI (đi rồi về), nghĩa "chuyến, lượt". 趟 đứng sau động từ di chuyển như 去, 来, 跑, 走, 回; khi số là 一 thường có thể lược bỏ: 去了趟北京. Địa điểm có thể đứng sau 趟 (去一趟北京) hoặc trước (去北京一趟). 趟 còn là lượng từ của chuyến tàu xe: 这趟车.
上个月我去了趟北京动物园,那里有五百多种动物。
Shànggèyuè wǒ qù le tàng Běijīng dòngwùyuán, nàli yǒu wǔbǎi duō zhǒng dòngwù.
Tháng trước tôi đi một chuyến đến vườn thú Bắc Kinh, ở đó có hơn năm trăm loài động vật.
Địa điểm sau 趟
Động từ + (了) + Số + 趟 + Nơi chốn
我回了一趟老家。
Wǒ huí le yí tàng lǎojiā.
Tôi về quê một chuyến.
Địa điểm trước 趟
Động từ + Nơi chốn + Số + 趟
你去超市一趟吧。
Nǐ qù chāoshì yí tàng ba.
Bạn đi siêu thị một chuyến nhé.
Chuyến tàu xe
这/那 + 趟 + 车/火车
我们坐下一趟车吧。
Wǒmen zuòxia yí tàng chē ba.
Chúng ta đi chuyến xe sau nhé.
Câu nhờ vả lịch sự.
你能帮我去一趟邮局吗?
Nǐ néng bāng wǒ qù yí tàng yóujú ma?
Bạn có thể đi bưu điện giúp tôi một chuyến không?
上个月我去了趟北京动物园,那里有五百多种动物。
Shànggèyuè wǒ qù le tàng Běijīng dòngwùyuán, nàli yǒu wǔbǎi duō zhǒng dòngwù.
Tháng trước tôi đi một chuyến đến vườn thú Bắc Kinh, ở đó có hơn năm trăm loài động vật.
我要出趟差,你能帮我照顾一下我的小狗吗?
Wǒ yào chū tàng chāi, nǐ néng bāng wǒ zhàogu yíxià wǒ de xiǎo gǒu ma?
Tôi phải đi công tác một chuyến, bạn chăm giúp tôi con chó nhỏ được không?
为了办这件事,我已经跑了三趟银行。
Wèile bàn zhè jiàn shì, wǒ yǐjīng pǎo le sān tàng yínháng.
Để làm xong việc này, tôi đã chạy ra ngân hàng ba lượt rồi.
你来一趟我的办公室。
Nǐ lái yí tàng wǒ de bàngōngshì.
Bạn qua văn phòng tôi một chuyến.
这趟火车几点出发?
Zhè tàng huǒchē jǐ diǎn chūfā?
Chuyến tàu này mấy giờ khởi hành?
Dấu hiệu nhận biết:去来跑次
Mẹo nhớ nhanh
趟 = "chuyến" — một趟 = một lần đi và về.
我三趟去了银行。
我去了三趟银行。
Lượng từ động lượng đứng sau động từ.
我看了两趟这本书。
我看了两遍这本书。
趟 chỉ dùng cho đi lại; đọc, xem dùng 遍/次.
趟 chỉ chuyến đi lại; 次 dùng cho mọi hành động.
Cả hai đều đúng.
"Đi công tác một chuyến" (出差 là động từ ly hợp).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!