量词:打、袋、棵、台、幅
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 打/袋/棵/台/幅 + Noun
Giải thích
Mỗi lượng từ đi với một nhóm danh từ riêng, nên học theo cặp. 打 (dá, tá = 12 cái): đồ đếm theo tá như 一打鸡蛋, 一打啤酒. 袋 (dài, túi/gói): thứ đựng trong túi như 一袋米, 一袋方便面, 两袋水果. 棵 (kē, cây): cây cối, rau cả cây như 一棵树, 一棵白菜. 台 (tái, chiếc/cỗ): máy móc, thiết bị như 一台电脑, 一台空调, 一台冰箱. 幅 (fú, bức): tranh, chữ thư pháp, tấm vải như 一幅画, 一幅字. Cấu trúc giống mọi lượng từ: Số/这/那/几 + Lượng từ + Danh từ.
我买了一打鸡蛋和两袋牛奶。
wǒ mǎi le yì dǎ jīdàn hé liǎng dài niúnǎi 。
Tôi mua một tá trứng và hai túi sữa.
我买了一打鸡蛋和两袋牛奶。
wǒ mǎi le yì dǎ jīdàn hé liǎng dài niúnǎi 。
Tôi mua một tá trứng và hai túi sữa.
我家院子里种着两棵苹果树。
wǒ jiā yuànzi lǐ zhǒng zhe liǎng kē píngguǒ shù 。
Trong sân nhà tôi có trồng hai cây táo.
客厅里放着一台电视,墙上挂着一幅画。
kètīng lǐ fàng zhe yì tái diànshì , qiáng shàng guà zhe yì fú huà 。
Trong phòng khách đặt một chiếc tivi, trên tường treo một bức tranh.
院子里有两个树。
院子里有两棵树。
Cây cối đếm bằng 棵, không dùng 个.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!