学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/借用名量词:脸、手、盒、屋子、桌子量词:打、袋、棵、台、幅场、顿、趟
借用名量词:脸、手、盒、屋子、桌子
HSK 4 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

借用名量词:脸、手、盒、屋子、桌子

Lượng từ mượn từ danh từ: 一脸, 一手, 一盒, 一屋子, 一桌子

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

借用名量词:脸、手、盒、屋子、桌子Cấu trúc

Number + 屋子/桌子/脸/手/盒 + Noun

Giải thích

Một số danh từ chỉ đồ chứa hoặc bộ phận cơ thể được “mượn” làm lượng từ. (1) Đồ chứa: 盒 (hộp) như 一盒巧克力; 屋子, 桌子 như 一屋子的书 (cả phòng toàn sách), 一桌子饭菜 (cả bàn đầy thức ăn). (2) Bộ phận cơ thể: 一脸 + cảm xúc/vật như 一脸兴奋 (mặt đầy phấn khích); 一手 + vật như 一手油 (tay dính đầy dầu), còn 一手好字 nghĩa là có tài viết chữ đẹp. Với 脸, 手, 屋子, 桌子, số từ gần như chỉ là 一 (hoặc dùng 满: 满脸高兴) và mang nghĩa “đầy, khắp cả”. Có thể chen 的: 一屋子的书.

她拿着礼物,一脸兴奋地跑了进来。

tā ná zhe lǐwù , yì liǎn xīngfèn dì pǎo le jìnlái 。

Cô ấy cầm món quà, mặt đầy phấn khích chạy vào.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    她拿着礼物,一脸兴奋地跑了进来。

    tā ná zhe lǐwù , yì liǎn xīngfèn dì pǎo le jìnlái 。

    Cô ấy cầm món quà, mặt đầy phấn khích chạy vào.

  2. 2

    他从小练习书法,写得一手好字。

    tā cóngxiǎo liànxí shūfǎ , xiě dé yīshǒu hǎo zì 。

    Anh ấy luyện thư pháp từ nhỏ nên viết chữ rất đẹp.

  3. 3

    我每次回家,父母都会准备一桌子饭菜。

    wǒ měi cì huíjiā , fùmǔ dūhuì zhǔnbèi yì zhuōzi fàn cài 。

    Mỗi lần tôi về nhà, bố mẹ đều chuẩn bị cả một bàn đầy thức ăn.

3

Lỗi thường gặp

  • 我买了一个盒巧克力。

    我买了一盒巧克力。

    盒 mượn làm lượng từ thì đứng thẳng sau số từ, không chen thêm 个 (一个盒子 là “một cái hộp”, còn “một hộp sô-cô-la” là 一盒巧克力).

Trước量词:打、袋、棵、台、幅Tiếp场、顿、趟

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!