首先……,然后……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
首先 + Clause 1,然后 + Clause 2
Giải thích
首先……然后…… nêu các bước, các hành động theo TRÌNH TỰ THỜI GIAN: “trước tiên làm…, sau đó làm…”. Chuỗi có thể kéo dài: 首先…,然后…,最后…. 首先 đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ; 然后 đứng đầu vế sau, có thể thêm 再 (然后再…). Khác 首先……其次……: 其次 sắp xếp các Ý theo thứ tự quan trọng (thứ nhất…, thứ hai…), còn 然后 sắp xếp các HÀNH ĐỘNG theo trước sau. Hay dùng khi hướng dẫn, kể quy trình, phát biểu.
首先要找到一个合适的目标,然后坚持学习,这样才能学好中文。
shǒuxiān yào zhǎodào yí gè héshì de mùbiāo , ránhòu jiānchí xuéxí , zhèyàng cáinéng xué hǎo zhōngwén 。
Trước tiên phải tìm được một mục tiêu phù hợp, sau đó kiên trì học tập, như vậy mới học giỏi tiếng Trung được.
首先要找到一个合适的目标,然后坚持学习,这样才能学好中文。
shǒuxiān yào zhǎodào yí gè héshì de mùbiāo , ránhòu jiānchí xuéxí , zhèyàng cáinéng xué hǎo zhōngwén 。
Trước tiên phải tìm được một mục tiêu phù hợp, sau đó kiên trì học tập, như vậy mới học giỏi tiếng Trung được.
校长首先对同学们表示欢迎,然后介绍了学校的一些基本情况。
xiàozhǎng shǒuxiān duì tóngxué men biǎoshì huānyíng , ránhòu jièshào le xuéxiào de yīxiē jīběn qíngkuàng 。
Thầy hiệu trưởng trước tiên chào mừng các em học sinh, sau đó giới thiệu một số thông tin cơ bản về trường.
做这道菜,首先把鸡蛋炒好,然后放西红柿。
zuò zhè dào cài , shǒuxiān bǎ jīdàn chǎo hǎo , ránhòu fàng xīhóngshì 。
Làm món này, trước tiên xào chín trứng, sau đó cho cà chua vào.
我首先吃早饭,其次去上班。
我首先吃早饭,然后去上班。
Kể các hành động theo thứ tự thời gian dùng 然后; 其次 dùng để xếp các ý theo mức độ quan trọng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!