学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/首先……,然后……就是说 / 这就是说连……也/都……,……更……
,然后
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

首先……,然后……

Cấu trúc 首先……,然后……: trước tiên…, sau đó…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

首先……,然后……Cấu trúc

首先 + Clause 1,然后 + Clause 2

Giải thích

首先……然后…… nêu các bước, các hành động theo TRÌNH TỰ THỜI GIAN: “trước tiên làm…, sau đó làm…”. Chuỗi có thể kéo dài: 首先…,然后…,最后…. 首先 đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ; 然后 đứng đầu vế sau, có thể thêm 再 (然后再…). Khác 首先……其次……: 其次 sắp xếp các Ý theo thứ tự quan trọng (thứ nhất…, thứ hai…), còn 然后 sắp xếp các HÀNH ĐỘNG theo trước sau. Hay dùng khi hướng dẫn, kể quy trình, phát biểu.

首先要找到一个合适的目标,然后坚持学习,这样才能学好中文。

shǒuxiān yào zhǎodào yí gè héshì de mùbiāo , ránhòu jiānchí xuéxí , zhèyàng cáinéng xué hǎo zhōngwén 。

Trước tiên phải tìm được một mục tiêu phù hợp, sau đó kiên trì học tập, như vậy mới học giỏi tiếng Trung được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    首先要找到一个合适的目标,然后坚持学习,这样才能学好中文。

    shǒuxiān yào zhǎodào yí gè héshì de mùbiāo , ránhòu jiānchí xuéxí , zhèyàng cáinéng xué hǎo zhōngwén 。

    Trước tiên phải tìm được một mục tiêu phù hợp, sau đó kiên trì học tập, như vậy mới học giỏi tiếng Trung được.

  2. 2

    校长首先对同学们表示欢迎,然后介绍了学校的一些基本情况。

    xiàozhǎng shǒuxiān duì tóngxué men biǎoshì huānyíng , ránhòu jièshào le xuéxiào de yīxiē jīběn qíngkuàng 。

    Thầy hiệu trưởng trước tiên chào mừng các em học sinh, sau đó giới thiệu một số thông tin cơ bản về trường.

  3. 3

    做这道菜,首先把鸡蛋炒好,然后放西红柿。

    zuò zhè dào cài , shǒuxiān bǎ jīdàn chǎo hǎo , ránhòu fàng xīhóngshì 。

    Làm món này, trước tiên xào chín trứng, sau đó cho cà chua vào.

3

Lỗi thường gặp

  • 我首先吃早饭,其次去上班。

    我首先吃早饭,然后去上班。

    Kể các hành động theo thứ tự thời gian dùng 然后; 其次 dùng để xếp các ý theo mức độ quan trọng.

Trước就是说 / 这就是说Tiếp连……也/都……,……更……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!