学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/就是说 / 这就是说不光……还/也/而且……首先……,然后……
这就是说
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

就是说 / 这就是说

Cách dùng 就是说 / 这就是说: nghĩa là, tức là

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

就是说 / 这就是说Cấu trúc

Clause,这就是说/就是说,Clause

Giải thích

就是说 (jiùshì shuō) và 这就是说 đứng giữa câu, thường giữa hai dấu phẩy, để giải thích, rút ra kết luận hoặc nói lại ý vừa nêu cho dễ hiểu hơn: “nghĩa là, tức là, như vậy là”. Vế sau nêu ý nghĩa thực sự hoặc hệ quả của vế trước. 这就是说 nhấn mạnh và trang trọng hơn một chút. Trong hội thoại, có thể dùng để hỏi lại xác nhận: 就是说,……? (nghĩa là… phải không?). Cách nói gần nghĩa: 也就是说; văn viết: 换言之.

他们没有直接拒绝你,而是让你回来等消息,就是说,你还有机会,千万不要放弃。

tāmen méiyǒu zhíjiē jùjué nǐ , érshì ràng nǐ huílai děng xiāoxi , jiùshìshuō , nǐ háiyǒu jīhuì , qiānwàn bùyào fàngqì 。

Họ không từ chối bạn thẳng thừng mà bảo bạn về chờ tin, tức là bạn vẫn còn cơ hội, đừng bỏ cuộc nhé.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他们没有直接拒绝你,而是让你回来等消息,就是说,你还有机会,千万不要放弃。

    tāmen méiyǒu zhíjiē jùjué nǐ , érshì ràng nǐ huílai děng xiāoxi , jiùshìshuō , nǐ háiyǒu jīhuì , qiānwàn bùyào fàngqì 。

    Họ không từ chối bạn thẳng thừng mà bảo bạn về chờ tin, tức là bạn vẫn còn cơ hội, đừng bỏ cuộc nhé.

  2. 2

    他总是为自己的错误找各种借口,这就是说,他是一个不愿意负责任的人。

    tā zǒngshì wèi zìjǐ de cuòwù zhǎo gèzhǒng jièkǒu , zhèjiùshìshuō , tā shì yí gè bú yuànyì fùzé rèn de rén 。

    Anh ta luôn tìm đủ mọi cớ cho lỗi của mình, điều đó có nghĩa là anh ta là người không muốn chịu trách nhiệm.

  3. 3

    A:明天的会取消了。B:就是说,我们明天不用来公司了?

    A: míngtiān de huì qǔxiāo le 。B: jiùshìshuō , wǒmen míngtiān bú yònglái gōngsī le ?

    A: Cuộc họp ngày mai bị hủy rồi. B: Nghĩa là mai chúng ta không phải đến công ty à?

Trước不光……还/也/而且……Tiếp首先……,然后……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!