不光……还/也/而且……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不光 + A,还/也/而且 + B
Giải thích
不光 (bùguāng) đồng nghĩa với 不仅/不但 nhưng mang màu khẩu ngữ; dùng ở vế trước, vế sau có 还, 也 hoặc 而且 để bổ sung ý tăng tiến: “không chỉ… mà còn…”. Vị trí giống 不仅: hai vế cùng chủ ngữ thì 不光 đứng sau chủ ngữ (我不光要学中文,还要…); khác chủ ngữ thì 不光 đứng trước chủ ngữ thứ nhất (不光我去,他也去). 不光 còn dùng riêng nghĩa “không chỉ” (不光是我,大家都这么想). Văn viết trang trọng ưu tiên 不仅.
我不光要学习中文,还要学习中国的历史和文化。
wǒ bùguāng yào xuéxí zhōngwén , hái yào xuéxí zhōngguó de lìshǐ hé wénhuà 。
Tôi không chỉ muốn học tiếng Trung mà còn muốn học lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
我不光要学习中文,还要学习中国的历史和文化。
wǒ bùguāng yào xuéxí zhōngwén , hái yào xuéxí zhōngguó de lìshǐ hé wénhuà 。
Tôi không chỉ muốn học tiếng Trung mà còn muốn học lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
学校周围不光环境好,交通也很方便。
xuéxiào zhōuwéi bùguāng huánjìng hǎo , jiāotōng yě hěn fāngbiàn 。
Xung quanh trường không chỉ môi trường tốt mà giao thông cũng rất thuận tiện.
这里不光有美丽的风景,还有各种少见的动物、植物。
zhèlǐ bùguāng yǒu měilì de fēngjǐng , háiyǒu gèzhǒng shǎojiàn de dòngwù 、 zhíwù 。
Ở đây không chỉ có phong cảnh đẹp mà còn có đủ loại động vật, thực vật hiếm thấy.
不光他会唱歌,还会跳舞。
他不光会唱歌,还会跳舞。
Khi hai vế cùng chủ ngữ, 不光 đặt sau chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!