学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/不是……,就是……连……也/都……,……更…………,好……(目的)
,就是
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

不是……,就是……

Cấu trúc 不是……,就是……: không… thì…, nếu không phải… thì là…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

不是……,就是……Cấu trúc

不是 + A,就是 + B

Giải thích

不是 A,就是 B nêu hai khả năng và khẳng định chắc chắn một trong hai là đúng: “không phải A thì là B”. Dùng để: (1) phỏng đoán: 他不是在图书馆,就是在教室 (cậu ấy không ở thư viện thì ở lớp); (2) miêu tả thói quen lặp đi lặp lại, chỉ quanh quẩn hai việc: 周末他不是游泳,就是打篮球. Phân biệt với 不是……而是…… (phủ định A, khẳng định B: “không phải A mà là B”).

毕业以后,同学们不是留在中国继续学习,就是回国工作。

bìyè yǐhòu , tóngxué men bú shì liú zài zhōngguó jìxù xuéxí , jiùshì huíguó gōngzuò 。

Sau khi tốt nghiệp, các bạn học không ở lại Trung Quốc học tiếp thì về nước đi làm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    毕业以后,同学们不是留在中国继续学习,就是回国工作。

    bìyè yǐhòu , tóngxué men bú shì liú zài zhōngguó jìxù xuéxí , jiùshì huíguó gōngzuò 。

    Sau khi tốt nghiệp, các bạn học không ở lại Trung Quốc học tiếp thì về nước đi làm.

  2. 2

    周末他不是在游泳馆游泳,就是在篮球场打篮球。

    zhōumò tā bú shì zài yóuyǒng guǎn yóuyǒng , jiùshì zài lán qiúchǎng dǎlánqiú 。

    Cuối tuần anh ấy không bơi ở bể bơi thì cũng chơi bóng rổ ở sân bóng rổ.

  3. 3

    这么晚还没回来,他不是在加班,就是又去朋友家了。

    zhème wǎn hái méi huílai , tā bú shì zài jiābān , jiùshì yòu qù péngyou jiā le 。

    Muộn thế này còn chưa về, anh ấy không tăng ca thì lại sang nhà bạn rồi.

3

Lỗi thường gặp

  • 他不是不想帮忙,就是确实没时间。

    他不是不想帮忙,而是确实没时间。

    Phủ định A để khẳng định B dùng 不是……而是……; 不是……就是…… nêu hai khả năng và chắc chắn có một.

Trước连……也/都……,……更……Tiếp……,好……(目的)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!