学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/连……也/都……,……更……首先……,然后……不是……,就是……
连
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

连……也/都……,……更……

Cấu trúc 连……也/都……,……更……: ngay cả… còn…, … thì càng…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

连……也/都……,……更……Cấu trúc

连 + A + 也/都 + Verb,B + 更 + Adj/Verb

Giải thích

Câu tăng tiến hai vế: vế trước dùng 连……也/都…… nêu một trường hợp DỄ (mức thấp) mà vẫn không làm được, hoặc vẫn xảy ra; vế sau dùng 更 suy ra trường hợp KHÓ hơn thì càng hiển nhiên: 连老师说的话也听不懂,听广播就更难了 = đến lời thầy nói còn không hiểu, nghe đài thì càng khó. Vế sau hay có 就更……了 hoặc 更不用说 / 更别说 (càng khỏi phải nói). Hai vế phải cùng chiều: vế trước phủ định thì vế sau cũng phủ định. Cách nói văn viết hơn: 连……都……,何况……呢.

我有时候连老师说的话也听不懂,听广播就更难了。

wǒ yǒushíhou lián lǎoshī shuō dehuà yě tīng bù dǒng , tīng guǎngbō jiù gèng nán le 。

Có lúc tôi đến lời thầy nói còn không hiểu, nghe đài thì càng khó hơn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我有时候连老师说的话也听不懂,听广播就更难了。

    wǒ yǒushíhou lián lǎoshī shuō dehuà yě tīng bù dǒng , tīng guǎngbō jiù gèng nán le 。

    Có lúc tôi đến lời thầy nói còn không hiểu, nghe đài thì càng khó hơn.

  2. 2

    受伤以后,他连走路都困难,踢足球更不可能了。

    shòushāng yǐhòu , tā lián zǒulù dōu kùnnan , tī zúqiú gèng bù kěnéng le 。

    Sau khi bị thương, anh ấy đi bộ còn khó khăn, đá bóng lại càng không thể.

  3. 3

    这个字连中国人都很少用,外国人就更不认识了。

    zhège zì lián zhōngguó rén dōu hěn shǎo yòng , wàiguó rén jiù gèng bú rènshi le 。

    Chữ này đến người Trung Quốc còn ít dùng, người nước ngoài lại càng không biết.

3

Lỗi thường gặp

  • 连他都不会,我就更会了。

    连他都不会,我就更不会了。

    Vế sau phải cùng chiều với vế trước: vế trước phủ định thì vế sau cũng phủ định.

Trước首先……,然后……Tiếp不是……,就是……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!