……,好……(目的)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,好 + Verb
Giải thích
好 (hǎo) đứng đầu vế sau (hoặc sau chủ ngữ của vế sau) để chỉ MỤC ĐÍCH của việc làm ở vế trước: “để (mà)…, để có thể…”. Thường đi với 让/使: 好让他们放心, 好让大家都能听见; hoặc trực tiếp với động từ: 明天好早点儿起床. Vế trước là hành động, vế sau là kết quả mong muốn. Khẩu ngữ; văn viết dùng 以便. Khác 为了 (đứng ở vế đầu), 好 chỉ đứng ở vế sau.
我每天都给父母打电话,好让他们放心。
wǒ měi tiān dōu gěi fùmǔ dǎdiànhuà , hǎo ràng tāmen fàngxīn 。
Ngày nào tôi cũng gọi điện cho bố mẹ để họ yên tâm.
我每天都给父母打电话,好让他们放心。
wǒ měi tiān dōu gěi fùmǔ dǎdiànhuà , hǎo ràng tāmen fàngxīn 。
Ngày nào tôi cũng gọi điện cho bố mẹ để họ yên tâm.
我们应该多鼓励他,好让他有信心。
wǒmen yīnggāi duō gǔlì tā , hǎo ràng tā yǒu xìnxīn 。
Chúng ta nên khích lệ cậu ấy nhiều hơn để cậu ấy có thêm tự tin.
今晚早点儿睡,明天好早点儿起床。
jīn wǎn zǎo diǎn ér shuì , míngtiān hǎo zǎo diǎn ér qǐchuáng 。
Tối nay ngủ sớm một chút để mai còn dậy sớm.
好让父母放心,我每天给他们打电话。
我每天给父母打电话,好让他们放心。
好 chỉ mục đích luôn đứng ở vế sau; muốn đưa mục đích lên trước thì dùng 为了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!