学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/无标记紧缩复句……,好……(目的)虽然…但是
无标记紧缩复句
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

无标记紧缩复句

Câu ghép rút gọn không dùng từ nối: 站得高看得远

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

无标记紧缩复句Cấu trúc

Giải thích

Câu ghép rút gọn (紧缩复句) là câu phức được “nén” lại: hai vế đi liền nhau, không ngắt dấu phẩy; ở dạng không dấu hiệu thì cũng không có liên từ hay phó từ nối. Quan hệ giữa hai vế (giả thiết, điều kiện, đối lập…) phải hiểu qua ngữ cảnh và ngữ điệu: 你着急你先走吧 = (如果)你着急,(就)先走吧 (giả thiết); 站得高看得远 = 站得高才能看得远 (điều kiện); 他同意我不同意 = 他同意,但是我不同意 (đối lập). Kiểu câu này ngắn gọn, rất khẩu ngữ hoặc gặp trong tục ngữ. Mẹo học: “giải nén” bằng cách thêm liên từ phù hợp để hiểu đúng nghĩa.

你着急你先走吧。

nǐ zháojí nǐ xiān zǒu ba 。

Bạn vội thì cứ đi trước đi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    你着急你先走吧。

    nǐ zháojí nǐ xiān zǒu ba 。

    Bạn vội thì cứ đi trước đi.

  2. 2

    站得高看得远。

    zhàn dé gāo kàn dé yuǎn 。

    Đứng cao thì nhìn được xa.

  3. 3

    他同意我不同意。

    tā tóngyì wǒ bù tóngyì 。

    Anh ấy đồng ý nhưng tôi thì không.

Trước……,好……(目的)Tiếp虽然…但是

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!