并(连词)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb 1 + 并 + Verb 2
Giải thích
并 (bìng) làm liên từ văn viết, là dạng rút gọn của 并且, nối hai động từ hoặc cụm động từ có cùng chủ ngữ, diễn tả hai hành động đồng thời hoặc nối tiếp: 同意并支持 (đồng ý và ủng hộ), 讨论并通过 (thảo luận và thông qua), 研究并解决. Hay gặp trong báo chí, văn bản, hướng dẫn: 请填写并提交表格. 并 không nối danh từ (nối danh từ dùng 和). Phân biệt với phó từ 并 trước phủ định (并不, 并没有 = hoàn toàn không).
学校同意并支持学生们的想法。
xuéxiào tóngyì bìng zhīchí xuésheng men de xiǎngfǎ 。
Nhà trường đồng ý và ủng hộ ý tưởng của các em học sinh.
学校同意并支持学生们的想法。
xuéxiào tóngyì bìng zhīchí xuésheng men de xiǎngfǎ 。
Nhà trường đồng ý và ủng hộ ý tưởng của các em học sinh.
公司讨论并通过了这项计划。
gōngsī tǎolùn bìng tōngguò le zhè xiàng jìhuà 。
Công ty đã thảo luận và thông qua kế hoạch này.
离开教室时,请关灯并锁好门。
líkāi jiàoshì shí , qǐng guān dēng bìng suǒ hǎo mén 。
Khi rời khỏi lớp, xin tắt đèn và khóa cửa cẩn thận.
我买了苹果并香蕉。
我买了苹果和香蕉。
并 chỉ nối động từ/cụm động từ; nối hai danh từ dùng 和.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!