学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/此外并(连词)加上
此外
HSK 4 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

此外

Cách dùng 此外: ngoài ra

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

此外Cấu trúc

Clause 1,此外 + Clause 2

Giải thích

此外 (cǐwài) là liên từ nghĩa “ngoài ra, ngoài điều đó”, đứng đầu vế sau hoặc câu sau để bổ sung thông tin cùng chiều với điều vừa nói. Vế sau hay có 还/也: 此外还…. Sắc thái hơi trang trọng, thích hợp khi liệt kê, trình bày. Gần nghĩa: 另外 (khẩu ngữ hơn, còn làm đại từ và phó từ), 除此以外/除此之外. Sau 此外 có thể có dấu phẩy: 此外,….

我每天要上两节中文课,此外一周还要参加一次文化活动。

wǒ měi tiān yào shàng liǎng jié zhōngwén kè , cǐwài yì zhōu hái yào cānjiā yí cì wénhuà huódòng 。

Mỗi ngày tôi học hai tiết tiếng Trung, ngoài ra mỗi tuần còn tham gia một hoạt động văn hóa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我每天要上两节中文课,此外一周还要参加一次文化活动。

    wǒ měi tiān yào shàng liǎng jié zhōngwén kè , cǐwài yì zhōu hái yào cānjiā yí cì wénhuà huódòng 。

    Mỗi ngày tôi học hai tiết tiếng Trung, ngoài ra mỗi tuần còn tham gia một hoạt động văn hóa.

  2. 2

    我来中国是想提高自己的汉语水平,此外还想学习中国文化。

    wǒ lái zhōngguó shì xiǎng tígāo zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng , cǐwài hái xiǎng xuéxí zhōngguó wénhuà 。

    Tôi đến Trung Quốc để nâng cao trình độ tiếng Hán, ngoài ra còn muốn học văn hóa Trung Quốc.

  3. 3

    这家酒店离地铁站很近,此外,价格也比较便宜。

    zhè jiā jiǔdiàn lí dìtiězhàn hěn jìn , cǐwài , jiàgé yě bǐjiào biànyí 。

    Khách sạn này rất gần ga tàu điện ngầm, ngoài ra giá cũng khá rẻ.

3

Lỗi thường gặp

  • 此外一条路比较近。

    另外一条路比较近。

    此外 chỉ là liên từ nối câu; muốn nói “(cái) khác” trước số lượng + danh từ phải dùng 另外.

Trước并(连词)Tiếp加上

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!