此外
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,此外 + Clause 2
Giải thích
此外 (cǐwài) là liên từ nghĩa “ngoài ra, ngoài điều đó”, đứng đầu vế sau hoặc câu sau để bổ sung thông tin cùng chiều với điều vừa nói. Vế sau hay có 还/也: 此外还…. Sắc thái hơi trang trọng, thích hợp khi liệt kê, trình bày. Gần nghĩa: 另外 (khẩu ngữ hơn, còn làm đại từ và phó từ), 除此以外/除此之外. Sau 此外 có thể có dấu phẩy: 此外,….
我每天要上两节中文课,此外一周还要参加一次文化活动。
wǒ měi tiān yào shàng liǎng jié zhōngwén kè , cǐwài yì zhōu hái yào cānjiā yí cì wénhuà huódòng 。
Mỗi ngày tôi học hai tiết tiếng Trung, ngoài ra mỗi tuần còn tham gia một hoạt động văn hóa.
我每天要上两节中文课,此外一周还要参加一次文化活动。
wǒ měi tiān yào shàng liǎng jié zhōngwén kè , cǐwài yì zhōu hái yào cānjiā yí cì wénhuà huódòng 。
Mỗi ngày tôi học hai tiết tiếng Trung, ngoài ra mỗi tuần còn tham gia một hoạt động văn hóa.
我来中国是想提高自己的汉语水平,此外还想学习中国文化。
wǒ lái zhōngguó shì xiǎng tígāo zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng , cǐwài hái xiǎng xuéxí zhōngguó wénhuà 。
Tôi đến Trung Quốc để nâng cao trình độ tiếng Hán, ngoài ra còn muốn học văn hóa Trung Quốc.
这家酒店离地铁站很近,此外,价格也比较便宜。
zhè jiā jiǔdiàn lí dìtiězhàn hěn jìn , cǐwài , jiàgé yě bǐjiào biànyí 。
Khách sạn này rất gần ga tàu điện ngầm, ngoài ra giá cũng khá rẻ.
此外一条路比较近。
另外一条路比较近。
此外 chỉ là liên từ nối câu; muốn nói “(cái) khác” trước số lượng + danh từ phải dùng 另外.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!