十分 / 更加
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
十分/更加 + Adj/Verb
Giải thích
十分 (shífēn) nghĩa “rất, hết sức”, mức độ tương đương 非常, đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý: 十分激动, 十分热情, 十分重视; sắc thái hơi trang trọng hơn 很. Phủ định 不十分 nghĩa “không… lắm” (不十分满意). 更加 (gèngjiā) nghĩa “càng thêm, hơn nữa”, dùng khi mức độ tăng lên so với trước hoặc so với đối tượng khác; thường đi với tính từ/động từ hai âm tiết (更加方便, 更加努力) và hay có 了 cuối câu chỉ sự thay đổi. 更加 giống 更 nhưng nhấn mạnh hơn; với tính từ một âm tiết nên dùng 更 (更好, ít nói 更加好).
她十分激动地对我们表示感谢。
tā shífēn jīdòng dì duì wǒmen biǎoshì gǎnxiè 。
Cô ấy vô cùng xúc động bày tỏ lòng cảm ơn với chúng tôi.
她十分激动地对我们表示感谢。
tā shífēn jīdòng dì duì wǒmen biǎoshì gǎnxiè 。
Cô ấy vô cùng xúc động bày tỏ lòng cảm ơn với chúng tôi.
随着互联网的发展,网上购物变得更加方便了。
suízhe hùliánwǎng de fāzhǎn , wǎngshàng gòuwù biànde gèngjiā fāngbiàn le 。
Cùng với sự phát triển của Internet, mua sắm trực tuyến đã trở nên tiện lợi hơn nữa.
读完这本书,他对中国历史更加感兴趣了。
dú wán zhè běn shū , tā duì zhōngguó lìshǐ gèngjiā gǎnxìngqù le 。
Đọc xong cuốn sách này, anh ấy càng thêm hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
他比我十分高。
他比我高得多。
Câu so sánh với 比 không đặt 十分/很/非常 trước tính từ; muốn nói “hơn nhiều” dùng 得多/多了, hoặc 更/更加 + tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!