光 / 仅 / 仅仅
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
仅仅/仅/光 + Verb/Noun
Giải thích
Ba phó từ đều nghĩa “chỉ”, giới hạn phạm vi của sự vật hoặc hành động. 光 (guāng) mang màu khẩu ngữ: (1) 光 + Động từ = chỉ làm mỗi việc đó (光说不做 chỉ nói không làm; 不能光练口语,不练汉字); (2) 光 + Danh từ ở đầu câu, vế sau thường có 就 = chỉ riêng… thôi đã… (光这一间教室,他就打扫了一整天). 仅 (jǐn) mang màu văn viết, ngắn gọn, hay đi với số lượng, thời gian, phạm vi: 仅用一年, 仅在周末开放. 仅仅 nhấn mạnh hơn 仅: “chỉ vẻn vẹn” hoặc “chỉ… thôi thì chưa đủ” (仅仅有想法是不够的). 只 dùng được ở mọi văn phong và là từ trung tính nhất.
光这一间教室,他就打扫了一整天。
guāng zhè yì jiān jiàoshì , tā jiù dǎsǎo le yì zhěngtiān 。
Chỉ riêng phòng học này thôi mà anh ấy đã dọn mất cả ngày.
光这一间教室,他就打扫了一整天。
guāng zhè yì jiān jiàoshì , tā jiù dǎsǎo le yì zhěngtiān 。
Chỉ riêng phòng học này thôi mà anh ấy đã dọn mất cả ngày.
这个公园平时不开,仅在周末开放。
zhège gōngyuán píngshí bù kāi , jǐn zài zhōumò kāifàng 。
Công viên này ngày thường không mở cửa, chỉ mở vào cuối tuần.
你想学好中文,仅仅有想法是不够的,必须努力学习。
nǐ xiǎng xué hǎo zhōngwén , jǐnjǐn yǒu xiǎngfǎ shì bùgòu de , bìxū nǔlì xuéxí 。
Muốn học giỏi tiếng Trung thì chỉ có ý định thôi là chưa đủ, bạn phải chăm chỉ học.
你不能只光练口语。
你不能光练口语。
光 đã có nghĩa “chỉ”, không dùng chồng với 只.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!