按时
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
按时 + Verb
Giải thích
按时 (ànshí) là phó từ nghĩa “theo đúng thời gian đã quy định”, đứng trước động từ: 按时吃药 (uống thuốc đúng giờ), 按时完成 (hoàn thành đúng hạn), 按时上课, 按时交作业. Nhấn mạnh việc làm theo lịch hoặc hạn chót, hay dùng cho việc lặp lại đều đặn. Phân biệt với 准时 (zhǔnshí): 准时 = đúng giờ chính xác, làm được vị ngữ (他很准时) và hay dùng cho việc đến/đi (准时到达); còn 按时 chỉ đứng trước động từ, không làm vị ngữ.
时间很紧张,但我们必须按时完成任务。
shíjiān hěn jǐnzhāng , dàn wǒmen bìxū ànshí wánchéng rènwu 。
Thời gian rất gấp, nhưng chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
时间很紧张,但我们必须按时完成任务。
shíjiān hěn jǐnzhāng , dàn wǒmen bìxū ànshí wánchéng rènwu 。
Thời gian rất gấp, nhưng chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
医生让我回家按时吃药,多喝热水。
yīshēng ràng wǒ huíjiā ànshí chī yào , duō hē rèshuǐ 。
Bác sĩ dặn tôi về nhà uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước ấm.
不管工作多忙,他都按时吃饭、按时睡觉。
bùguǎn gōngzuò duō máng , tā dōu ànshí chīfàn 、 ànshí shuìjiào 。
Dù công việc bận đến đâu, anh ấy vẫn ăn đúng bữa, ngủ đúng giờ.
他每天上班都很按时。
他每天上班都很准时。
按时 chỉ đứng trước động từ, không làm vị ngữ sau 很; khen ai đúng giờ dùng 准时.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!