是……的(说明特征)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 是 + Adj/Noun + 的
Giải thích
Câu 是 + Tính từ/Danh từ + 的 dùng để nói người/vật thuộc loại nào, có đặc điểm gì, mang ý khẳng định, phân loại: 那件衣服是新的 (cái áo đó là đồ mới), 这个手机是坏的 (cái điện thoại này là cái hỏng). Phần "…的" là một cụm chữ 的 thay cho danh từ đã lược (新的 = 新衣服). So với 这件衣服很新 (miêu tả mức độ), câu 是…的 nhấn mạnh sự phân loại, hay dùng để giải thích, phân biệt. Khác với 是…的 nhấn mạnh thời gian, nơi chốn của việc đã xảy ra (我是昨天来的). Phủ định: 不是…的: 这个西瓜不是甜的.
那件衣服是新的,我还没穿过。
nà jiàn yīfu shì xīn de , wǒ hái méi chuānguò 。
Cái áo đó là đồ mới, tôi chưa mặc lần nào.
那件衣服是新的,我还没穿过。
nà jiàn yīfu shì xīn de , wǒ hái méi chuānguò 。
Cái áo đó là đồ mới, tôi chưa mặc lần nào.
这个手机是坏的,不能用。
zhège shǒujī shì huài de , bù néng yòng 。
Cái điện thoại này hỏng rồi, không dùng được.
这本书是中文的,那本是英文的。
zhè běn shū shì zhōngwén de , nà běn shì yīngwén de 。
Quyển sách này là sách tiếng Trung, quyển kia là sách tiếng Anh.
这个手机是坏。
这个手机是坏的。
Tính từ không đứng trơ trọi sau 是; dùng 是 thì phải có 的 ở cuối (是坏的), hoặc bỏ 是 và nói 手机坏了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!