学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/名词性短语兼语句 请/叫/让是……的(说明特征)
名词性短语
HSK 2 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

名词性短语

Cụm danh từ: khi nào cần 的, khi nào không

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

名词性短语Cấu trúc

Giải thích

Cụm danh từ gồm danh từ trung tâm và các thành phần bổ nghĩa đứng TRƯỚC nó (ngược tiếng Việt). Các dạng thường gặp: (1) Số/这/那 + lượng từ + danh từ: 一个男孩, 这间教室; khi danh từ đã rõ có thể lược: 两条, 这间. (2) Danh từ + danh từ chỉ loại, chất liệu, KHÔNG cần 的: 火车票, 中文书, 汉语老师. (3) Tính từ một âm tiết + danh từ, thường không cần 的: 新电脑, 好朋友, 大房间; nhưng tính từ có 很/非常 đứng trước, hoặc phần lớn tính từ hai âm tiết, thì cần 的: 很新的电脑, 漂亮的衣服. (4) Người sở hữu + 的 + danh từ: 老师的书, 我的手机 (với người thân, nơi thân thuộc có thể lược: 我妈妈, 我们学校). Khi kết hợp, số + lượng từ thường đứng trước tính từ: 一台新电脑, 两件漂亮的衣服.

我想买一台新电脑。

wǒ xiǎng mǎi yì tái xīn diànnǎo 。

Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我想买一台新电脑。

    wǒ xiǎng mǎi yì tái xīn diànnǎo 。

    Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.

  2. 2

    老师的书在桌子上,火车票在我这儿。

    lǎoshī de shū zài zhuōzi shàng , huǒ chēpiào zài wǒ zhèr 。

    Sách của thầy ở trên bàn, còn vé tàu thì ở chỗ tôi.

  3. 3

    这间教室很大,那间小一点儿。

    zhè jiān jiàoshì hěn dà , nà jiān xiǎo yīdiǎnr 。

    Phòng học này rộng, phòng kia nhỏ hơn một chút.

3

Lỗi thường gặp

  • 我有一个很好朋友。

    我有一个很好的朋友。

    Tính từ có 很/非常 đứng trước danh từ thì phải có 的; chỉ 好朋友 (không có 很) mới lược được 的.

Trước兼语句 请/叫/让Tiếp是……的(说明特征)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!