略/略微/稍微
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 稍微/略微/略 + Verb/Adj + 一点儿/一些/一下
Giải thích
略, 略微, 稍微 là phó từ chỉ mức độ thấp, nghĩa "hơi, một chút", đứng trước động từ hoặc tính từ. Phía sau thường phải có thành phần chỉ lượng nhỏ như 一点儿, 一些, 一下, hoặc phía trước tính từ có 有点儿/有些 (稍微有点儿累, 略微有些紧张). 稍微 thông dụng cả khẩu ngữ lẫn văn viết; 略微 và 略 mang sắc thái văn viết, 略 hay đi với tính từ một âm tiết (略高一些, 略大一点儿). Khác 有点儿 (thường mang ý không hài lòng), 稍微 trung tính và hay dùng trong lời đề nghị lịch sự: 请稍微等一下.
你稍微等一下,我马上就来。
nǐ shāowēi děng yí xià , wǒ mǎshàng jiù lái 。
Bạn đợi một chút nhé, mình đến ngay.
你稍微等一下,我马上就来。
nǐ shāowēi děng yí xià , wǒ mǎshàng jiù lái 。
Bạn đợi một chút nhé, mình đến ngay.
这件衣服略微大了一点儿,有没有小号的?
zhè jiàn yīfu lu:èwēi dà le yīdiǎnr , yǒuméiyǒu xiǎo hào de ?
Cái áo này hơi rộng một chút, có cỡ nhỏ hơn không?
今天的气温比昨天略高一些。
jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān lüè gāo yīxiē 。
Nhiệt độ hôm nay hơi cao hơn hôm qua một chút.
我今天稍微累。
我今天稍微有点儿累。
稍微/略微 không đứng trơ trọi trước tính từ; cần thêm 有点儿/有些 phía trước hoặc 一点儿/一些 phía sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!