各 + 动词 + 各的
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 各 + Verb + 各的 + (Noun)
Giải thích
各V各的 nghĩa "ai… việc nấy, mỗi người tự… của mình", diễn tả các bên làm theo cách riêng, không liên quan hay ảnh hưởng nhau. Chủ ngữ là số nhiều (大家, 我们, 两个人); cùng một động từ đơn âm lặp lại sau hai chữ 各, có thể thêm danh từ sau 各的 (各过各的日子). Mang màu khẩu ngữ, đôi khi hàm ý thiếu phối hợp (各说各的). Khác 各自 (phó từ "mỗi người tự"), cấu trúc này nhấn mạnh sự tách biệt rõ hơn; dạng cố định không có 的 như 各回各家 thì phải học thuộc.
吃完饭,大家就各忙各的去了。
chī wán fàn , dàjiā jiù gè máng gè de qù le 。
Ăn cơm xong, mọi người ai lo việc nấy.
吃完饭,大家就各忙各的去了。
chī wán fàn , dàjiā jiù gè máng gè de qù le 。
Ăn cơm xong, mọi người ai lo việc nấy.
开会的时候,两个人各说各的,谁也不听谁的。
kāihuì de shíhou , liǎng gèrén gè shuō gè de , shuí yě bù tīng shuí de 。
Lúc họp, hai người mỗi người nói một kiểu, chẳng ai nghe ai.
这顿饭我们各付各的吧。
zhè dùn fàn wǒmen gè fù gè de ba 。
Bữa này chúng ta ai trả phần người nấy nhé.
这顿饭我们各付各吧。
这顿饭我们各付各的吧。
Khi sau đó không có danh từ, phải giữ 的 (各付各的); chỉ vài cụm cố định như 各回各家 mới bỏ 的.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!