如此
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
如此 + Adj / Noun + 如此
Giải thích
如此 (rúcǐ) là đại từ văn viết, nghĩa tương đương 这样/这么. (1) Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để nhấn mức độ "đến thế, đến vậy": 如此美丽, 如此重要 (= 这么美丽). (2) Làm vị ngữ, nghĩa "như vậy, đúng là thế": 年年如此 (năm nào cũng vậy), 事实如此. (3) Có trong nhiều cụm cố định: 既然如此 (đã vậy thì), 不仅如此 (không chỉ vậy), 如此一来 (như vậy thì). Vì đã mang nghĩa mức độ, 如此 không đi cùng 很, 非常. Hay gặp trong bài viết, tin tức, bài phát biểu; khẩu ngữ thường dùng 这么/这样.
这里的夏天异常炎热,年年如此。
zhèlǐ de xiàtiān yìcháng yánrè , nián nián rúcǐ 。
Mùa hè ở đây nóng khác thường, năm nào cũng vậy.
这里的夏天异常炎热,年年如此。
zhèlǐ de xiàtiān yìcháng yánrè , nián nián rúcǐ 。
Mùa hè ở đây nóng khác thường, năm nào cũng vậy.
很多人都没有想到乡村的变化如此巨大。
hěn duō rén dōu méiyǒu xiǎngdào xiāngcūn de biànhuà rúcǐ jùdà 。
Nhiều người không ngờ nông thôn lại thay đổi lớn đến thế.
既然如此,我们就按原计划进行吧。
jìrán rúcǐ , wǒmen jiù àn yuán jìhuà jìnxíng ba 。
Đã vậy thì chúng ta cứ làm theo kế hoạch ban đầu.
没想到变化如此很大。
没想到变化如此巨大。
如此 đã chỉ mức độ nên không thêm phó từ mức độ 很/非常 phía sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!