A的A,B的B
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 的 + A,B + 的 + B
Giải thích
Lặp cùng một từ ở hai bên 的 để LIỆT KÊ trạng thái hoặc hành động khác nhau của các thành viên trong một nhóm, nghĩa "người thì A, người thì B" / "cái thì A, cái thì B". A, B thường là động từ đơn âm (跑的跑,跳的跳; 走的走,留的留) hoặc tính từ (大的大,小的小). Chủ ngữ là danh từ chỉ cả nhóm, đứng trước. Thường có 2–3 vế, dùng để tả cảnh nhộn nhịp, mỗi người một việc, hoặc sự không đồng đều, lộn xộn.
这些汉字写得大的大、小的小,一点儿也不整齐。
zhèxiē hànzì xiě dé dà de dà 、 xiǎo de xiǎo , yīdiǎnr yě bù zhěngqí 。
Mấy chữ Hán này viết chữ thì to chữ thì nhỏ, chẳng đều chút nào.
这些汉字写得大的大、小的小,一点儿也不整齐。
zhèxiē hànzì xiě dé dà de dà 、 xiǎo de xiǎo , yīdiǎnr yě bù zhěngqí 。
Mấy chữ Hán này viết chữ thì to chữ thì nhỏ, chẳng đều chút nào.
广场上孩子们跑的跑,跳的跳,热闹极了。
guǎngchǎng shàng háizi men pǎo de pǎo , tiào de tiào , rènao jíle 。
Trên quảng trường, bọn trẻ đứa thì chạy, đứa thì nhảy, náo nhiệt vô cùng.
下课了,同学们走的走,聊的聊,教室里一下子乱了起来。
xiàkè le , tóngxué men zǒu de zǒu , liáo de liáo , jiàoshì lǐ yīxiàzi luàn le qǐlai 。
Tan học, học sinh đứa thì về, đứa thì tán gẫu, lớp học bỗng chốc ồn ào hẳn lên.
孩子们跑跑,跳跳。
孩子们跑的跑,跳的跳。
Khung này cần 的 giữa hai từ lặp (A的A) mới có nghĩa "người thì A"; lặp AA chỉ là động từ trùng điệp.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!