任何……都/也
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
任何 + Noun + 都/也 + Verb
Giải thích
任何 (rènhé) nghĩa “bất kỳ, bất cứ… nào”, đứng trước danh từ (có thể kèm 一 + lượng từ: 任何一家商店) để nói không có ngoại lệ. Khi cụm 任何 + Danh từ đứng trước động từ, phía sau phải có 都 (khẳng định: cái nào cũng…) hoặc 都/也 + 不/没 (phủ định: không… nào cả). Trong câu phủ định, 任何 + Danh từ cũng có thể làm tân ngữ sau động từ: 我没告诉任何人. 任何 hơi trang trọng; khẩu ngữ hay dùng 什么 + 都/也 (什么困难都不怕). 任何 không đi với 些 và không đứng trước số lượng khác “một”.
你遇到任何困难都可以联系我。
nǐ yùdào rènhé kùnnan dōu kěyǐ liánxì wǒ 。
Bạn gặp bất kỳ khó khăn nào cũng có thể liên hệ với tôi.
你遇到任何困难都可以联系我。
nǐ yùdào rènhé kùnnan dōu kěyǐ liánxì wǒ 。
Bạn gặp bất kỳ khó khăn nào cũng có thể liên hệ với tôi.
在中国,几乎任何一家商店都可以使用手机支付。
zài zhōngguó , jīhū rènhé yì jiā shāngdiàn dōu kěyǐ shǐyòng shǒujī zhīfù 。
Ở Trung Quốc, gần như cửa hàng nào cũng có thể thanh toán bằng điện thoại.
没有老师的同意,任何人都不能进入实验室。
méiyǒu lǎoshī de tóngyì , rènhé rén dōu bù néng jìnrù shíyànshì 。
Không có sự đồng ý của thầy cô thì không ai được vào phòng thí nghiệm.
我任何地方不想去。
我任何地方都不想去。
Khi 任何 + danh từ đứng trước động từ, phải có 都/也 đi kèm.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!