各 / 各位 / 各种
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
各位/各种/各 + Noun
Giải thích
各 (gè) nghĩa “các, mỗi”, nhấn mạnh từng thành viên trong một tập thể; đứng thẳng trước danh từ mà không cần lượng từ: 各地 (các nơi), 各国, 各班, 各部门. Mẫu 各有各的 + Danh từ nghĩa “ai cũng có… riêng”: 各有各的看法. 各位 (các vị, quý vị) là cách gọi lịch sự một nhóm người, đứng trước danh từ chỉ người (各位同学, 各位乘客) hoặc dùng một mình (欢迎各位). 各种 (đủ loại, các loại) đứng trước danh từ để nói nhiều chủng loại khác nhau: 各种水果, 各种方式. So với 每 (mỗi, thường cần lượng từ: 每个人, 每天), 各 trang trọng hơn và nhấn sự khác nhau giữa các thành viên.
节日期间,各地举行了丰富的庆祝活动。
jiérì qījiān , gèdì jǔxíng le fēngfù de qìngzhù huódòng 。
Trong dịp lễ, các địa phương đã tổ chức nhiều hoạt động chúc mừng phong phú.
节日期间,各地举行了丰富的庆祝活动。
jiérì qījiān , gèdì jǔxíng le fēngfù de qìngzhù huódòng 。
Trong dịp lễ, các địa phương đã tổ chức nhiều hoạt động chúc mừng phong phú.
各位同学,请大家安静一下。
gèwèi tóngxué , qǐng dàjiā ānjìng yí xià 。
Các em học sinh ơi, mọi người trật tự một chút nhé.
商场、超市总是通过各种方式吸引顾客。
shāngchǎng 、 chāoshì zǒngshì tōngguò gèzhǒng fāngshì xīyǐn gùkè 。
Trung tâm thương mại và siêu thị luôn thu hút khách hàng bằng đủ mọi cách.
各同学,请安静一下。
各位同学,请安静一下。
Gọi lịch sự một nhóm người phải dùng 各位 + danh từ chỉ người; 各 đứng trơ trước 同学 không tự nhiên.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!