忽然
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
忽然 + Verb/Clause
Giải thích
忽然 (hūrán) là phó từ nghĩa “bỗng nhiên”, chỉ sự việc xảy ra nhanh và bất ngờ. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ (他忽然站了起来), hoặc đứng đầu câu và ngắt bằng dấu phẩy (忽然,我听到一个声音). Hay đi với 觉得, 想起, 发现, 听到 để diễn tả nhận ra điều gì bất chợt. So với 突然 (tūrán): nghĩa gần như nhau, nhưng 突然 còn là tính từ, làm được vị ngữ, định ngữ và đi với 很 (这件事很突然, 突然的消息); 忽然 chỉ là phó từ nên không nói 很忽然.
看着儿子努力学习的样子,我忽然觉得他长大了。
kàn zhe érzi nǔlì xuéxí de yàngzi , wǒ hūrán juéde tā zhǎngdà le 。
Nhìn dáng vẻ chăm chỉ học hành của con trai, tôi bỗng thấy nó đã lớn rồi.
看着儿子努力学习的样子,我忽然觉得他长大了。
kàn zhe érzi nǔlì xuéxí de yàngzi , wǒ hūrán juéde tā zhǎngdà le 。
Nhìn dáng vẻ chăm chỉ học hành của con trai, tôi bỗng thấy nó đã lớn rồi.
忽然,我听到一个声音说:“小伙子,等一等!”
hūrán , wǒ tīngdào yí gè shēngyīn shuō :“ xiǎohuǒzi , děng yīděng !”
Bỗng nhiên, tôi nghe thấy một giọng nói: “Chàng trai, đợi một chút!”
我们正在聊天,外面忽然下起了大雨。
wǒmen zhèngzài liáotiān , wàimiàn hūrán xià qǐ le dà yǔ 。
Chúng tôi đang trò chuyện thì bên ngoài bỗng đổ mưa to.
这个消息太忽然了。
这个消息太突然了。
忽然 chỉ là phó từ, không làm vị ngữ sau 太/很; dùng tính từ 突然.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!