恰好
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 恰好 + Verb/Adj
Giải thích
恰好 (qiàhǎo) là phó từ ngữ khí, nghĩa “vừa đúng, vừa hay, tình cờ đúng lúc”: sự việc trùng hợp đúng về thời gian, số lượng hay điều kiện. Nghĩa và cách dùng gần như 正好, nhưng 恰好 trang trọng hơn một chút. Thường đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ/是: 恰好是…, 恰好有时间, 恰好碰到; cũng có thể đứng đầu câu: 恰好他也在. Sự trùng hợp có thể thuận lợi (恰好有时间) hoặc không may (恰好出门了). Vì bản thân đã mang nghĩa “vừa đúng”, 恰好 không nhận 很, 非常 phía trước.
婚礼那天恰好是新娘的生日。
hūnlǐ nà tiān qiàhǎo shì xīnniáng de shēngrì 。
Ngày cưới lại vừa đúng sinh nhật cô dâu.
婚礼那天恰好是新娘的生日。
hūnlǐ nà tiān qiàhǎo shì xīnniáng de shēngrì 。
Ngày cưới lại vừa đúng sinh nhật cô dâu.
下周六我恰好有时间,咱们可以一起去爬山。
xiàzhōu liù wǒ qiàhǎo yǒu shíjiān , zánmen kěyǐ yīqǐ qù páshān 。
Thứ bảy tuần sau tôi vừa hay rảnh, chúng ta có thể cùng đi leo núi.
我去找他的时候,他恰好出门了。
wǒ qù zhǎo tā de shíhou , tā qiàhǎo chūmén le 。
Lúc tôi đến tìm, anh ấy lại vừa đúng lúc ra ngoài.
下周六我很恰好有时间。
下周六我恰好有时间。
恰好 đã mang nghĩa “vừa đúng”, không nhận phó từ mức độ như 很, 非常.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!