倒是
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 倒是 + Verb/Adj
Giải thích
倒是 (dàoshi) là phó từ ngữ khí khẩu ngữ, đứng sau chủ ngữ, có ba cách dùng chính. (1) Nhượng bộ: thừa nhận một mặt tốt rồi chuyển ý ở vế sau với 可是/但是/就是: 计划得倒是很好,可是… (kế hoạch thì hay đấy, nhưng…). (2) Trái với dự đoán: nêu một điểm bất ngờ (thường là tích cực) khi đặt cạnh phần trước: 内容一般,风格倒是很有趣 (nội dung bình thường, phong cách thì lại thú vị). (3) Thúc giục, tỏ ý sốt ruột, thường kèm 呀/啊 cuối câu: 你倒是说话呀! (nói đi chứ!). Cùng gốc với phó từ 倒 nhưng 倒是 mềm hơn và rất hay dùng trong hội thoại.
你计划得倒是很好,可是你能做到吗?
nǐ jìhuà dé dàoshi hěn hǎo , kěshì nǐ néng zuòdào ma ?
Kế hoạch của cậu thì hay đấy, nhưng cậu có làm được không?
你计划得倒是很好,可是你能做到吗?
nǐ jìhuà dé dàoshi hěn hǎo , kěshì nǐ néng zuòdào ma ?
Kế hoạch của cậu thì hay đấy, nhưng cậu có làm được không?
这部漫画的内容一般,绘画风格倒是生动有趣。
zhè bù mànhuà de nèiróng yībān , huìhuà fēnggé dàoshi shēngdòng yǒuqù 。
Nội dung bộ truyện tranh này bình thường, nhưng nét vẽ thì lại sinh động, thú vị.
大家都在等你的决定,你倒是说句话呀!
dàjiā dōu zài děng nǐ de juédìng , nǐ dàoshi shuō jù huà ya !
Mọi người đều đang chờ cậu quyết định, cậu nói gì đi chứ!
倒是你计划得很好,可是你能做到吗?
你计划得倒是很好,可是你能做到吗?
Khi nhượng bộ, 倒是 đứng sau chủ ngữ (hoặc sau 得), ngay trước phần được thừa nhận, không đặt ở đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!