学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/处所 + 是 + 名词(前边是电影院)是……的连动句:去/来 + 地方 + 做什么
名词(前边是电影院)
HSK 1 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

处所 + 是 + 名词(前边是电影院)

Câu tồn hiện với 是: Nơi chốn + 是 + Danh từ (ở đó là…)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

处所+是+名词(前边是电影院)Cấu trúc

Place + 是 + Noun

Giải thích

Để nói ở một vị trí là cái gì, tiếng Trung dùng Nơi chốn + 是 + Danh từ: 超市后边是一家饭店 (phía sau siêu thị là một nhà hàng). Nơi chốn thường là từ hoặc cụm phương vị: 前边, 学校外边, 桌子上. So với 有: Nơi chốn + 有 + Danh từ chỉ cho biết ở đó CÓ cái gì (có thể còn thứ khác nữa); còn 是 cho biết vị trí đó CHÍNH LÀ cái gì, thường khi người nói muốn xác định, giới thiệu thứ chiếm chỗ đó. Vì vậy danh từ đã xác định (我的手机, 那个超市) hay đi với 是. Phủ định dùng 不是; câu hỏi dùng 是不是 hoặc …是什么? Đừng nhầm với câu hỏi vật ở đâu: muốn nói vật ở chỗ nào thì dùng Vật + 在 + Nơi chốn.

前边是不是电影院?

qiánbian shìbùshì diànyǐngyuàn ?

Phía trước có phải là rạp chiếu phim không?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    前边是不是电影院?

    qiánbian shìbùshì diànyǐngyuàn ?

    Phía trước có phải là rạp chiếu phim không?

  2. 2

    超市后边是一家饭店。

    chāoshì hòubian shì yì jiā fàndiàn 。

    Phía sau siêu thị là một nhà hàng.

  3. 3

    桌子上是我的手机。

    zhuōzi shàng shì wǒ de shǒujī 。

    Trên bàn là điện thoại của tôi.

3

Lỗi thường gặp

  • 我家是学校后边。

    我家在学校后边。

    Nói vật ở đâu dùng Vật + 在 + Nơi chốn; Nơi chốn + 是 + Vật dùng để nói ở chỗ đó là cái gì.

Trước是……的Tiếp连动句:去/来 + 地方 + 做什么

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!