连动句:去/来 + 地方 + 做什么
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 去/来 + Place + Verb + Object
Giải thích
Câu liên động có hai động từ (hoặc cụm động từ) dùng chung một chủ ngữ, xếp theo thứ tự xảy ra. Dạng thường gặp nhất ở HSK 1: Chủ ngữ + 去/来 + Nơi chốn + Động từ + Tân ngữ, trong đó việc thứ hai là MỤC ĐÍCH của việc thứ nhất: 我去超市买东西 (tôi đi siêu thị mua đồ). Giữa hai động từ không cần từ nối nào, không chèn 和. Nơi chốn có thể lược: 我去买东西. Từ chỉ thời gian đặt trước 去/来: 晚上我们去电影院看电影. Phủ định đặt 不/没 trước động từ thứ nhất: 我不去超市买东西. Hành động đã xong thì thêm 了 ở cuối câu: 妈妈去超市买水果了.
我来中国学汉语。
wǒ lái zhōngguó xué hànyǔ 。
Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.
我来中国学汉语。
wǒ lái zhōngguó xué hànyǔ 。
Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.
晚上我们去电影院看电影。
wǎnshang wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng 。
Tối nay chúng tôi đi rạp xem phim.
妈妈去超市买水果了。
māma qù chāoshì mǎi shuǐguǒ le 。
Mẹ đi siêu thị mua hoa quả rồi.
我去超市和买东西。
我去超市买东西。
Hai cụm động từ trong câu liên động đứng liền nhau, không chèn 和 vào giữa.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!