连动句:坐/开 + 交通工具 + 去/来
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 坐/开 + Vehicle + 去/来 + Place
Giải thích
Một dạng câu liên động khác: việc thứ nhất là CÁCH THỨC, phương tiện để thực hiện việc thứ hai. Mẫu hay gặp: Chủ ngữ + 坐/开 + Phương tiện + 去/来 + Nơi chốn — 我坐飞机去上海 (tôi đi máy bay đến Thượng Hải). 坐 dùng cho phương tiện mình ngồi đi (坐飞机, 坐火车, 坐出租车), 开 là tự lái (开车). Trật tự ngược với tiếng Việt: tiếng Việt nói "đi Thượng Hải bằng máy bay", tiếng Trung đặt phương tiện TRƯỚC: 坐飞机去上海, không đặt phương tiện ở cuối câu. Động từ thứ hai không nhất thiết là 去/来: 爸爸每天开车上班. Hỏi đi bằng gì dùng 怎么: 你怎么去学校?
我坐飞机去上海。
wǒ zuò fēijī qù shàng hǎi 。
Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
我坐飞机去上海。
wǒ zuò fēijī qù shàng hǎi 。
Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
爸爸每天开车去公司。
bàba měi tiān kāichē qù gōngsī 。
Ngày nào bố cũng lái xe đến công ty.
你坐出租车来学校吗?
nǐ zuò chūzūchē lái xuéxiào ma ?
Bạn đi taxi đến trường à?
我去上海坐飞机。
我坐飞机去上海。
Phương tiện (坐/开 + xe) đứng trước 去 + nơi chốn; 我去上海坐飞机 lại thành "đến Thượng Hải để đi máy bay".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!