学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/数词 + 大/小 + 量词场、顿、趟前后 / 大约(表示概数)
大
HSK 4 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

数词 + 大/小 + 量词

Số từ + 大/小 + Lượng từ: một túi to, một hộp nhỏ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数词+大/小+量词Cấu trúc

Number + 大/小 + Measure + Noun

Giải thích

Giữa số từ và lượng từ có thể chen một tính từ để miêu tả kích cỡ hoặc lượng, thông dụng nhất là 大 và 小 (đôi khi 整, 满): 一大包, 两大碗, 一小盒, 一小块. Tính từ đứng SAU số từ và TRƯỚC lượng từ, không đặt sau lượng từ. Hay dùng với lượng từ chỉ đồ chứa hoặc khối, mảnh như 包, 盒, 碗, 杯, 袋, 块, 片, 堆. 一大 + lượng từ còn nhấn mạnh số lượng nhiều: 一大堆问题 (cả đống vấn đề), 一大群人.

奶奶把一小盒巧克力装进了孙子的书包里。

nǎinai bǎ yì xiǎo hé qiǎokèlì zhuāng jìn le sūnzǐ de shūbāo lǐ 。

Bà bỏ một hộp sô-cô-la nhỏ vào cặp sách của cháu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    奶奶把一小盒巧克力装进了孙子的书包里。

    nǎinai bǎ yì xiǎo hé qiǎokèlì zhuāng jìn le sūnzǐ de shūbāo lǐ 。

    Bà bỏ một hộp sô-cô-la nhỏ vào cặp sách của cháu.

  2. 2

    回国前,我给父母买了两大包中国茶作为礼物。

    huíguó qián , wǒ gěi fùmǔ mǎi le liǎng dà bāo zhōngguó chá zuòwéi lǐwù 。

    Trước khi về nước, tôi mua hai gói trà Trung Quốc lớn làm quà cho bố mẹ.

  3. 3

    他太饿了,一口气吃了一大碗面条。

    tā tài è le , yīkǒuqì chī le yí dà wǎn miàntiáo 。

    Anh ấy đói quá, ăn một hơi hết một bát mì to.

3

Lỗi thường gặp

  • 我买了一包大茶叶。

    我买了一大包茶叶。

    Tính từ chỉ kích cỡ đứng giữa số từ và lượng từ: 一大包, không đặt sau lượng từ.

Trước场、顿、趟Tiếp前后 / 大约(表示概数)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!