学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/前后 / 大约(表示概数)数词 + 大/小 + 量词小数、分数、百分数、倍数的表示法
大约(表示概数)
HSK 4 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

前后 / 大约(表示概数)

Số ước lượng với 前后 và 大约: quãng trước sau, khoảng

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

前后 / 大约(表示概数)Cấu trúc

Time + 前后

Giải thích

Ngoài 左右 (đứng sau số lượng), tiếng Trung còn hai cách nói ước lượng hay gặp. 前后 (qiánhòu) đứng SAU một mốc thời gian (ngày lễ, sự kiện, năm, giờ cụ thể), nghĩa “quãng trước và sau…, vào khoảng…”: 春节前后, 国庆节前后, 二〇一五年前后. Lưu ý: 前后 chỉ dùng với mốc thời gian, không dùng với tuổi, độ dài, cân nặng — những trường hợp đó dùng 左右. 大约 (dàyuē) là phó từ đứng TRƯỚC số lượng, thời gian hoặc động từ: 大约两点到, 大约有三百人参加, 当时大约二十岁; nghĩa như 大概 khi ước lượng con số, hơi trang trọng hơn. Không nên dùng chồng 大约 với 前后 cho cùng một con số.

春节前后,很多商场有打折活动。

chūnjié qiánhòu , hěn duō shāngchǎng yǒu dǎzhé huódòng 。

Quãng trước và sau Tết, nhiều trung tâm thương mại có chương trình giảm giá.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    春节前后,很多商场有打折活动。

    chūnjié qiánhòu , hěn duō shāngchǎng yǒu dǎzhé huódòng 。

    Quãng trước và sau Tết, nhiều trung tâm thương mại có chương trình giảm giá.

  2. 2

    每年国庆节前后,景点的游客都特别多。

    měi nián guóqìngjié qiánhòu , jǐngdiǎn de yóukè dōu tèbié duō 。

    Năm nào cũng vậy, quãng trước và sau Quốc khánh, các điểm tham quan đều rất đông du khách.

  3. 3

    他是二〇一五年前后来中国的,当时大约二十岁。

    tā shì èr líng yīwǔ niánqián hòulái zhōngguó de , dāngshí dàyuē èr shí suì 。

    Anh ấy sang Trung Quốc vào khoảng năm 2015, lúc đó chừng hai mươi tuổi.

3

Lỗi thường gặp

  • 我的中文老师四十岁前后。

    我的中文老师四十岁左右。

    前后 chỉ đi sau mốc thời gian; với tuổi, cân nặng, độ dài dùng 左右.

Trước数词 + 大/小 + 量词Tiếp小数、分数、百分数、倍数的表示法

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!