学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/小数、分数、百分数、倍数的表示法前后 / 大约(表示概数)则
小数、分数、百分数、倍数的表示法
HSK 4 · Trung cấpLượng từ5 ví dụĐọc 2 phút

小数、分数、百分数、倍数的表示法

Cách nói số thập phân, phân số, phần trăm và bội số

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

小数、分数、百分数、倍数的表示法Cấu trúc

(Number) + 百分之/分之/点/倍 + (Number)

Giải thích

Số thập phân: dấu thập phân đọc là 点 (diǎn), các chữ số sau 点 đọc từng số một: 0.5 = 零点五, 3.14 = 三点一四. Phân số: đọc MẪU SỐ trước, rồi 分之, rồi TỬ SỐ: 1/3 = 三分之一, 3/4 = 四分之三 (ngược với tiếng Việt “một phần ba”). Phần trăm: 百分之 + số: 20% = 百分之二十, 100% = 百分之百. Bội số: số + 倍: A 是 B 的两倍 = A gấp đôi B. Khi nói về mức tăng cần phân biệt 了 và 到: 增加/提高了一倍 = tăng thêm 100%, tức thành gấp đôi; 增加/提高了两倍 = tăng thêm 200%, tức thành gấp ba (cách hiểu chuẩn, dù ngoài đời có người dùng lẫn); còn 增加/提高到(原来的)两倍 = tăng lên thành gấp đôi. Muốn tránh hiểu nhầm, nói thẳng 是原来的三倍. Khi giảm không dùng 倍 mà dùng phân số, phần trăm (减少了百分之二十, 减少了一半).

老师听写了二十个汉字,每个汉字零点五分,一共十分。

lǎoshī tīngxiě le èr shí gè hànzì , měi gè hànzì líng diǎn wǔ fēn , yīgòng shífēn 。

Thầy cho chép chính tả hai mươi chữ Hán, mỗi chữ 0,5 điểm, tổng cộng 10 điểm.

2

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    老师听写了二十个汉字,每个汉字零点五分,一共十分。

    lǎoshī tīngxiě le èr shí gè hànzì , měi gè hànzì líng diǎn wǔ fēn , yīgòng shífēn 。

    Thầy cho chép chính tả hai mươi chữ Hán, mỗi chữ 0,5 điểm, tổng cộng 10 điểm.

  2. 2

    我们班有三分之一的同学没去过长城。

    wǒmen bān yǒu sān fēn zhīyī de tóngxué méi qù guò chángchéng 。

    Lớp chúng tôi có một phần ba số bạn chưa từng đến Vạn Lý Trường Thành.

  3. 3

    跟去年相比,今年游客的数量减少了百分之二十。

    gēn qùnián xiāngbǐ , jīnnián yóukè de shùliàng jiǎnshǎo le bǎi fēnzhī èr shí 。

    So với năm ngoái, số lượng du khách năm nay giảm 20%.

  4. 4

    今年来参观的人数是去年的两倍。

    jīnnián lái cānguān de rénshù shì qùnián de liǎng bèi 。

    Số người đến tham quan năm nay gấp đôi năm ngoái.

  5. 5

    这几年,他的工资增加了一倍。

    zhè jǐ nián , tā de gōngzī zēngjiā le yí bèi 。

    Mấy năm nay, lương của anh ấy đã tăng gấp đôi (tăng thêm 100%).

3

Lỗi thường gặp

  • 一分之三的同学没去过长城。

    三分之一的同学没去过长城。

    Phân số đọc mẫu số trước: “một phần ba” là 三分之一.

Trước前后 / 大约(表示概数)Tiếp则

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!