学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/那(就)因为……所以……(是)……,还是……?
那(就)
HSK 2 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

那(就)

Liên từ 那 / 那就: vậy thì, thế thì

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

那(就)Cấu trúc

Clause,那 + (Subject) + Clause

Giải thích

那 (nà) đứng đầu vế sau, nối với điều người kia vừa nói hoặc tình huống vừa nêu, để rút ra kết luận hay đưa ra đề nghị, nghĩa "vậy thì, thế thì". Thường đi với 就 và 吧: 你不舒服,那就别去了. Vế trước có thể là lời của người khác: A: 我今天没时间。B: 那明天吧. Ở đây 那 là liên từ, không mang nghĩa "kia" và không đi với lượng từ. Khẩu ngữ cũng nói 那么 với nghĩa tương tự.

你不舒服,那就别去了。

nǐ bù shūfu , nà jiù bié qù le 。

Bạn không khỏe thì đừng đi nữa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    你不舒服,那就别去了。

    nǐ bù shūfu , nà jiù bié qù le 。

    Bạn không khỏe thì đừng đi nữa.

  2. 2

    你今天没有时间?那我们明天去吧。

    nǐ jīntiān méiyǒu shíjiān ? nà wǒmen míngtiān qù ba 。

    Hôm nay bạn không có thời gian à? Vậy mai chúng ta đi nhé.

  3. 3

    你也想去?那就一起走吧。

    nǐ yě xiǎng qù ? nà jiù yīqǐ zǒu ba 。

    Bạn cũng muốn đi à? Vậy thì cùng đi thôi.

3

Lỗi thường gặp

  • 你累了,那个就休息吧。

    你累了,那就休息吧。

    那 làm liên từ "vậy thì" không đi với lượng từ; 那个 nghĩa là "cái kia".

Trước因为……所以……Tiếp(是)……,还是……?

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!