那(就)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,那 + (Subject) + Clause
Giải thích
那 (nà) đứng đầu vế sau, nối với điều người kia vừa nói hoặc tình huống vừa nêu, để rút ra kết luận hay đưa ra đề nghị, nghĩa "vậy thì, thế thì". Thường đi với 就 và 吧: 你不舒服,那就别去了. Vế trước có thể là lời của người khác: A: 我今天没时间。B: 那明天吧. Ở đây 那 là liên từ, không mang nghĩa "kia" và không đi với lượng từ. Khẩu ngữ cũng nói 那么 với nghĩa tương tự.
你不舒服,那就别去了。
nǐ bù shūfu , nà jiù bié qù le 。
Bạn không khỏe thì đừng đi nữa.
你不舒服,那就别去了。
nǐ bù shūfu , nà jiù bié qù le 。
Bạn không khỏe thì đừng đi nữa.
你今天没有时间?那我们明天去吧。
nǐ jīntiān méiyǒu shíjiān ? nà wǒmen míngtiān qù ba 。
Hôm nay bạn không có thời gian à? Vậy mai chúng ta đi nhé.
你也想去?那就一起走吧。
nǐ yě xiǎng qù ? nà jiù yīqǐ zǒu ba 。
Bạn cũng muốn đi à? Vậy thì cùng đi thôi.
你累了,那个就休息吧。
你累了,那就休息吧。
那 làm liên từ "vậy thì" không đi với lượng từ; 那个 nghĩa là "cái kia".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!