那倒(也)是
那倒也是/那倒是
Giải thích
那倒也是 / 那倒是 là cụm khẩu ngữ có hai cách dùng. (1) Làm câu đáp: người nói vốn chưa nghĩ vậy hoặc có ý hơi khác, nhưng nghe đối phương nói thấy có lý nên đồng ý — “cũng phải”, “ừ, nói thế cũng đúng”. (2) Đứng ở vế sau câu giả thiết (假如/要是/如果…,那倒也是…): “thế thì (hóa ra) cũng là…”, đánh giá kết quả là chấp nhận được, thậm chí tốt. 倒 mang ý “khác với dự đoán ban đầu”, 也 làm giọng nhẹ nhàng hơn.
A:“现在打车太贵了,还是坐地铁吧。”B:“那倒也是,坐地铁还不用担心堵车。”
A:“ xiànzài dǎ chē tài guì le , háishi zuò dìtiě ba 。”B:“ nà dǎo yě shì , zuò dìtiě hái bùyòng dānxīn dǔchē 。”
A: “Bây giờ đi taxi đắt quá, hay là đi tàu điện ngầm đi.” B: “Cũng phải, đi tàu điện ngầm lại khỏi lo tắc đường.”
A:“现在打车太贵了,还是坐地铁吧。”B:“那倒也是,坐地铁还不用担心堵车。”
A:“ xiànzài dǎ chē tài guì le , háishi zuò dìtiě ba 。”B:“ nà dǎo yě shì , zuò dìtiě hái bùyòng dānxīn dǔchē 。”
A: “Bây giờ đi taxi đắt quá, hay là đi tàu điện ngầm đi.” B: “Cũng phải, đi tàu điện ngầm lại khỏi lo tắc đường.”
假如去那家公司工作能为你提供更多的发展空间,那倒也是个不错的选择。
jiǎrú qù nà jiā gōngsī gōngzuò néng wèi nǐ tígōng gèng duō de fāzhǎn kōngjiān , nà dǎo yě shì gè bùcuò de xuǎnzé 。
Nếu làm việc ở công ty đó giúp bạn có thêm không gian phát triển, thì đó cũng là một lựa chọn không tồi.
要是你能从失败中吸取教训,那倒也是件值得高兴的事。
yàoshi nǐ néng cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun , nà dǎo yě shì jiàn zhíde gāoxìng de shì 。
Nếu bạn rút ra được bài học từ thất bại, thì đó cũng là chuyện đáng mừng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!