学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/那倒(也)是……也好得了
那倒(也)是
HSK 6 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

那倒(也)是

Cách dùng 那倒(也)是: cũng phải; thế thì cũng là…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

那倒(也)是Cấu trúc

那倒也是/那倒是

Giải thích

那倒也是 / 那倒是 là cụm khẩu ngữ có hai cách dùng. (1) Làm câu đáp: người nói vốn chưa nghĩ vậy hoặc có ý hơi khác, nhưng nghe đối phương nói thấy có lý nên đồng ý — “cũng phải”, “ừ, nói thế cũng đúng”. (2) Đứng ở vế sau câu giả thiết (假如/要是/如果…,那倒也是…): “thế thì (hóa ra) cũng là…”, đánh giá kết quả là chấp nhận được, thậm chí tốt. 倒 mang ý “khác với dự đoán ban đầu”, 也 làm giọng nhẹ nhàng hơn.

A:“现在打车太贵了,还是坐地铁吧。”B:“那倒也是,坐地铁还不用担心堵车。”

A:“ xiànzài dǎ chē tài guì le , háishi zuò dìtiě ba 。”B:“ nà dǎo yě shì , zuò dìtiě hái bùyòng dānxīn dǔchē 。”

A: “Bây giờ đi taxi đắt quá, hay là đi tàu điện ngầm đi.” B: “Cũng phải, đi tàu điện ngầm lại khỏi lo tắc đường.”

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    A:“现在打车太贵了,还是坐地铁吧。”B:“那倒也是,坐地铁还不用担心堵车。”

    A:“ xiànzài dǎ chē tài guì le , háishi zuò dìtiě ba 。”B:“ nà dǎo yě shì , zuò dìtiě hái bùyòng dānxīn dǔchē 。”

    A: “Bây giờ đi taxi đắt quá, hay là đi tàu điện ngầm đi.” B: “Cũng phải, đi tàu điện ngầm lại khỏi lo tắc đường.”

  2. 2

    假如去那家公司工作能为你提供更多的发展空间,那倒也是个不错的选择。

    jiǎrú qù nà jiā gōngsī gōngzuò néng wèi nǐ tígōng gèng duō de fāzhǎn kōngjiān , nà dǎo yě shì gè bùcuò de xuǎnzé 。

    Nếu làm việc ở công ty đó giúp bạn có thêm không gian phát triển, thì đó cũng là một lựa chọn không tồi.

  3. 3

    要是你能从失败中吸取教训,那倒也是件值得高兴的事。

    yàoshi nǐ néng cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun , nà dǎo yě shì jiàn zhíde gāoxìng de shì 。

    Nếu bạn rút ra được bài học từ thất bại, thì đó cũng là chuyện đáng mừng.

Trước……也好Tiếp得了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!