学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/某一致行动
某
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

某

Cách dùng 某 trong tiếng Trung: 某人, 某天, 李某, 某某

某 + (Lượng từ) + Danh từ = … nào đó: 某人, 某个地方; Họ + 某 = ông/bà họ… (giấu tên): 王某.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

某Cấu trúc

某 + (Measure) + Noun / Surname + 某

某 + (Lượng từ) + Danh từ = … nào đó: 某人, 某个地方; Họ + 某 = ông/bà họ… (giấu tên): 王某.

Giải thích

某 (mǒu) là đại từ chỉ thị. (1) Đặt TRƯỚC danh từ/lượng từ để chỉ người hoặc vật KHÔNG XÁC ĐỊNH hoặc không muốn nói rõ: 某人 (người nào đó), 某天 (một ngày nào đó), 某种程度 (mức độ nào đó), 某个地方. (2) Đặt SAU họ (李某, 王某) để chỉ một người cụ thể mà người nói biết nhưng không nói tên (hay dùng trong tin tức), đôi khi mang ý coi thường. 某某 thay cho tên bất kỳ.

公司职员李某听到这个消息,非常高兴。

Gōngsī zhíyuán lǐ mǒu tīngdào zhège xiāoxi, fēicháng gāoxìng.

Nhân viên công ty họ Lý nghe tin này thì vô cùng vui mừng.

2

Công thức theo dạng câu

Không xác định

某 + (Lượng từ) + Danh từ

某些人不同意这个看法。

Mǒu xiē rén bù tóngyì zhège kànfǎ.

Một số người không đồng ý quan điểm này.

Giấu tên

Họ + 某

犯罪嫌疑人张某已被抓获。

Fànzuì xiányí rén zhāng mǒu yǐ bèi zhuā huò.

Nghi phạm họ Trương đã bị bắt giữ.

Mức độ

在某种程度上

在某种程度上,他说得对。

Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng, tā shuō de duì.

Ở mức độ nào đó, anh ấy nói đúng.

3

Cách dùng

  1. 1Tin tức, văn bản

    Ẩn danh tính.

    • 据报道,某公司员工王某…

      Jù bàodào, mǒu gōngsī yuángōng wáng mǒu …

      Theo đưa tin, nhân viên họ Vương của một công ty…

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    公司职员李某听到这个消息,非常高兴。

    Gōngsī zhíyuán lǐ mǒu tīngdào zhège xiāoxi, fēicháng gāoxìng.

    Nhân viên công ty họ Lý nghe tin này thì vô cùng vui mừng.

  2. 2

    在公园的墙上写“某某到此一游”是很不文明的行为。

    Zài gōngyuán de qiáng shàng xiě "mǒu mǒu dào cǐ yì yóu" shì hěn bù wénmíng de xíngwéi.

    Viết "Ai đó đã đến đây chơi" lên tường công viên là hành vi rất thiếu văn minh.

  3. 3

    这件事在某种程度上影响了他的决定。

    Zhè jiàn shì zài mǒu zhǒng chéngdù shàng yǐngxiǎng le tā de juédìng.

    Chuyện này ở một mức độ nào đó đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.

  4. 4

    某天下午,我在路上遇到了他。

    Mǒu tiānxià wǔ, wǒ zài lùshang yùdào le tā.

    Một buổi chiều nọ, tôi gặp anh ấy trên đường.

  5. 5

    他说某个同学拿了他的书。

    Tā shuō mǒu gè tóngxué ná le tā de shū.

    Anh ấy nói một bạn học nào đó đã lấy sách của anh ấy.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 某些 = một số.
  • Họ + 某 dùng trong tin tức, pháp luật.
  • Văn viết.

Dấu hiệu nhận biết:某些个种天

某

Mẹo nhớ nhanh

某 = "mỗ" Hán Việt (mỗ nhân = người nào đó) → nào đó, nọ.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

某某 + (Lượng từ) + Danh từ = … nào đó: 某人, 某个地方; Họ + 某 = ông/bà họ… (giấu tên): 王某.
什么什么人 dùng để hỏi (ai?); 某人 = người nào đó (biết hoặc không cần nói rõ).
7

Lỗi thường gặp

  • 某李听到了消息。

    李某听到了消息。

    Chỉ người theo họ: Họ + 某.

  • 我想去某地方。

    我想去某个地方。/ 我想去某地。

    Trước danh từ hai âm tiết thường cần lượng từ (某个) hoặc dùng dạng gọn 某地.

8

Câu hỏi thường gặp

某 và 什么 khác nhau thế nào?

什么 để hỏi; 某 chỉ người/vật không nói rõ.

李某 nghĩa là gì?

"Người họ Lý" (giấu tên).

某些 nghĩa là gì?

"Một số".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 42Báo Bị Lừa Ở Đồn Công An - Kể Lại Sự Việc Với Đại Từ 某
Trước一致Tiếp行动

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!