学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/名词谓语句(今天星期一)主语 + 谓语 + 宾语(动词谓语句)一起
名词谓语句(今天星期一)
HSK 1 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

名词谓语句(今天星期一)

Câu vị ngữ danh từ: 今天星期一, 我今年十二岁

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

名词谓语句(今天星期一)Cấu trúc

Giải thích

Khi nói về thứ, ngày tháng, giờ, tuổi, giá tiền, tiếng Trung có thể dùng danh từ, số từ hoặc cụm số lượng làm vị ngữ trực tiếp mà KHÔNG cần 是: 今天星期一 (hôm nay thứ Hai), 现在十二点半, 我今年十二岁, 这本书二十八块. Cách nói này giống tiếng Việt "Hôm nay thứ Hai", "Quyển sách này hai mươi tám tệ". Câu khẳng định thêm 是 vẫn đúng (今天是星期一), nhưng câu PHỦ ĐỊNH bắt buộc dùng 不是: 今天不是星期一, không nói 今天不星期一. Đại từ nghi vấn cũng làm vị ngữ được theo cách này: 今天几号? 那个饭店怎么样?

明天星期三。

míngtiān xīngqī sān 。

Ngày mai thứ Tư.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    明天星期三。

    míngtiān xīngqī sān 。

    Ngày mai thứ Tư.

  2. 2

    现在十二点半。

    xiànzài shí èr diǎn bàn 。

    Bây giờ là mười hai giờ rưỡi.

  3. 3

    我今年十二岁,我哥哥十五岁。

    wǒ jīnnián shí èr suì , wǒ gēge shí wǔ suì 。

    Năm nay tôi mười hai tuổi, anh trai tôi mười lăm tuổi.

3

Lỗi thường gặp

  • 今天不星期一。

    今天不是星期一。

    Câu vị ngữ danh từ khi phủ định phải dùng 不是, không đặt 不 trực tiếp trước danh từ.

Trước主语 + 谓语 + 宾语(动词谓语句)Tiếp一起

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!