名词 + 们(同学们、老师们)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun + 们
Giải thích
们 (men) không chỉ gắn sau đại từ (我们, 你们, 他们) mà còn gắn sau danh từ chỉ NGƯỜI để chỉ một nhóm người: 同学们 (các bạn học, cả lớp), 老师们 (các thầy cô), 朋友们 (các bạn), 孩子们 (bọn trẻ). Cách nói này rất hay gặp khi gọi cả một nhóm: 同学们,你们好! 们 không bắt buộc: nói 学生都来了 người nghe vẫn hiểu là nhiều học sinh. Hai quy tắc cần nhớ: (1) khi trước danh từ đã có số lượng hoặc từ chỉ nhiều (三个学生, 很多朋友) thì KHÔNG thêm 们; (2) 们 chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật (không nói 书们, 桌子们).
同学们,你们好!
tóngxué men , nǐmen hǎo !
Chào các em!
同学们,你们好!
tóngxué men , nǐmen hǎo !
Chào các em!
孩子们在外边玩儿呢。
háizi men zài wàibian wánr ne 。
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
老师们都很忙。
lǎoshī men dōu hěn máng 。
Các thầy cô đều rất bận.
我有三个中国朋友们。
我有三个中国朋友。
Khi trước danh từ đã có Số + Lượng từ thì không thêm 们 nữa.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!