学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/名词 + 们(同学们、老师们)小 + 姓(小王、小高)老 + 姓 / 老—(前缀)
们(同学们、老师们)
HSK 1 · Sơ cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

名词 + 们(同学们、老师们)

Hậu tố 们 sau danh từ chỉ người: 同学们, 老师们

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

名词+们(同学们、老师们)Cấu trúc

Noun + 们

Giải thích

们 (men) không chỉ gắn sau đại từ (我们, 你们, 他们) mà còn gắn sau danh từ chỉ NGƯỜI để chỉ một nhóm người: 同学们 (các bạn học, cả lớp), 老师们 (các thầy cô), 朋友们 (các bạn), 孩子们 (bọn trẻ). Cách nói này rất hay gặp khi gọi cả một nhóm: 同学们,你们好! 们 không bắt buộc: nói 学生都来了 người nghe vẫn hiểu là nhiều học sinh. Hai quy tắc cần nhớ: (1) khi trước danh từ đã có số lượng hoặc từ chỉ nhiều (三个学生, 很多朋友) thì KHÔNG thêm 们; (2) 们 chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật (không nói 书们, 桌子们).

同学们,你们好!

tóngxué men , nǐmen hǎo !

Chào các em!

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    同学们,你们好!

    tóngxué men , nǐmen hǎo !

    Chào các em!

  2. 2

    孩子们在外边玩儿呢。

    háizi men zài wàibian wánr ne 。

    Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.

  3. 3

    老师们都很忙。

    lǎoshī men dōu hěn máng 。

    Các thầy cô đều rất bận.

3

Lỗi thường gặp

  • 我有三个中国朋友们。

    我有三个中国朋友。

    Khi trước danh từ đã có Số + Lượng từ thì không thêm 们 nữa.

Trước小 + 姓(小王、小高)Tiếp老 + 姓 / 老—(前缀)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!