专用名量词 串/滴/枝/扇/卷
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 串/滴/枝/扇/卷 + Noun
Giải thích
Mỗi lượng từ đi với một nhóm danh từ có hình dạng đặc trưng, nên học kèm danh từ thường gặp. 串 (chuàn): chùm, chuỗi, xâu — những vật nối thành dây: 一串葡萄, 一串钥匙, 一串珍珠. 滴 (dī): giọt chất lỏng: 几滴醋, 一滴眼泪. 枝 (zhī): cành, nhành hoa có cuống: 一枝玫瑰, 几枝花 (khác 支 dùng cho bút, đội ngũ, bài hát). 扇 (shàn): cánh cửa, ô cửa sổ: 一扇门, 一扇窗. 卷 có hai cách đọc: juǎn — cuộn, vật cuộn tròn: 一卷胶带, 一卷纸; juàn — quyển, tập của một bộ sách: 这套书分上、中、下三卷. Trật tự luôn là Số từ/这/那 + Lượng từ + Danh từ.
他给女朋友买了一枝玫瑰,还送了她一串珍珠项链。
tā gěi nǚpéngyou mǎi le yì zhī méiguī , hái sòng le tā yí chuàn zhēnzhū xiàngliàn 。
Anh ấy mua cho bạn gái một cành hoa hồng, còn tặng cô ấy một chuỗi vòng ngọc trai.
他给女朋友买了一枝玫瑰,还送了她一串珍珠项链。
tā gěi nǚpéngyou mǎi le yì zhī méiguī , hái sòng le tā yí chuàn zhēnzhū xiàngliàn 。
Anh ấy mua cho bạn gái một cành hoa hồng, còn tặng cô ấy một chuỗi vòng ngọc trai.
你试试往碗里加几滴醋,说不定味道会更好。
nǐ shì shì wǎng wǎn lǐ jiā jǐ dī cù , shuōbudìng wèidao huì gèng hǎo 。
Bạn thử nhỏ vài giọt giấm vào bát xem, biết đâu vị sẽ ngon hơn.
你把桌子上那卷胶带递给我,再帮我关上那扇门。
nǐ bǎ zhuōzi shàng nà juàn jiāodài dìgěi wǒ , zài bāng wǒ guānshàng nà shàn mén 。
Bạn đưa giúp mình cuộn băng dính trên bàn, rồi đóng giúp mình cánh cửa kia nhé.
你试试往碗里加几点醋。
你试试往碗里加几滴醋。
Đếm giọt chất lỏng dùng 滴; 一点儿 chỉ có nghĩa “một ít”, không đi với số đếm thành 几点.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!