老 + 动词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 老 + Verb
Giải thích
老 (lǎo) làm phó từ trong khẩu ngữ, đứng trước động từ, nghĩa “cứ, luôn, hoài”, chỉ hành động hoặc trạng thái lặp đi lặp lại hay kéo dài. Thường mang ý không hài lòng, phàn nàn: 你老迟到 (cậu cứ đi muộn hoài). Phủ định 老不/老没 nghĩa “mãi không, lâu rồi không” (他老不来, 老没见你了). Nghĩa gần 总/总是 nhưng khẩu ngữ hơn. Đừng nhầm với tính từ 老 “già, cũ” (老人, 老朋友).
他老说要跟同学们多交流,可是从来不参加班级活动。
tā lǎo shuō yào gēn tóngxué men duō jiāoliú , kěshì cóngláibù cānjiā bānjí huódòng 。
Anh ta cứ nói là sẽ giao lưu nhiều với các bạn, nhưng chưa bao giờ tham gia hoạt động của lớp.
他老说要跟同学们多交流,可是从来不参加班级活动。
tā lǎo shuō yào gēn tóngxué men duō jiāoliú , kěshì cóngláibù cānjiā bānjí huódòng 。
Anh ta cứ nói là sẽ giao lưu nhiều với các bạn, nhưng chưa bao giờ tham gia hoạt động của lớp.
大家的工作都很忙,你老想让别人照顾你,是不可能的。
dàjiā de gōngzuò dōu hěn máng , nǐ lǎo xiǎng ràng biéren zhàogu nǐ , shì bù kěnéng de 。
Ai cũng bận việc cả, cậu cứ muốn người khác chăm sóc mình thì không được đâu.
最近怎么老没见你?忙什么呢?
zuìjìn zěnme lǎo méi jiàn nǐ ? máng shénme ne ?
Dạo này sao mãi không thấy cậu đâu? Đang bận gì thế?
该公司老举办这种活动。
该公司经常举办这种活动。
老 là khẩu ngữ và thường mang ý phàn nàn; câu văn viết trung tính nên dùng 经常/总是.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!