啦
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause + 啦
Giải thích
啦 (la) là trợ từ ngữ khí cuối câu, do 了 (le) và 啊 (a) đọc liền mà thành, nên vừa mang nghĩa của 了 (việc đã xảy ra, đã thay đổi, sắp xảy ra) vừa thêm sắc thái cảm xúc của 啊: vui mừng, nhấn mạnh, nhắc nhở thân mật. Dùng trong: câu báo việc đã xong hoặc đã thay đổi (我交作业啦!), câu dặn dò, khuyên can (别弄丢啦!), câu báo việc sắp xảy ra (要开始啦!). 啦 thuộc khẩu ngữ, không dùng trong văn bản trang trọng. Vì đã chứa 了, không viết thêm 了 ngay trước 啦.
我昨天就已经把作业交给老师啦!
wǒ zuótiān jiù yǐjīng bǎ zuòyè jiāogěi lǎoshī lā !
Hôm qua tôi đã nộp bài tập cho thầy rồi mà!
我昨天就已经把作业交给老师啦!
wǒ zuótiān jiù yǐjīng bǎ zuòyè jiāogěi lǎoshī lā !
Hôm qua tôi đã nộp bài tập cho thầy rồi mà!
这些文件对公司至关重要,你可千万别弄丢啦!
zhèxiē wénjiàn duì gōngsī zhìguānzhòngyào , nǐ kě qiānwàn bié nòng diū lā !
Mấy tài liệu này cực kỳ quan trọng với công ty, cậu nhất định đừng làm mất đấy nhé!
快走吧,电影马上就要开始啦!
kuài zǒu ba , diànyǐng mǎshàng jiùyào kāishǐ lā !
Đi nhanh lên, phim sắp bắt đầu rồi!
我已经吃饭了啦!
我已经吃饭啦!
啦 = 了 + 啊, đã bao hàm 了; không đặt 了 và 啦 liền nhau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!