快 + 动词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
快 + Verb
Giải thích
快 (kuài) đứng trước động từ trong câu cầu khiến để giục ai làm gì ngay, nghĩa "mau…, nhanh lên…": 快来! 快走吧! Cuối câu hay thêm 吧 cho giọng mềm hơn. Đừng nhầm với 快…了 (sắp… rồi): 快回家吧 = mau về nhà đi, còn 快到家了 = sắp về đến nhà rồi. Muốn nói làm gì đó một cách nhanh nhẹn thì dùng bổ ngữ: 他跑得很快, hoặc 快点儿 + động từ: 快点儿吃 (ăn nhanh lên chút).
下雨了,快回家吧。
xiàyǔ le , kuài huíjiā ba 。
Mưa rồi, mau về nhà thôi.
下雨了,快回家吧。
xiàyǔ le , kuài huíjiā ba 。
Mưa rồi, mau về nhà thôi.
电影开始了,快进来!
diànyǐng kāishǐ le , kuài jìnlái !
Phim bắt đầu rồi, vào nhanh lên!
快起床,要迟到了!
kuài qǐchuáng , yào chídào le !
Mau dậy đi, sắp muộn rồi!
下雨了,你快回家了。
下雨了,你快回家吧。
Giục ai làm ngay thì dùng 快 + động từ + 吧; thêm 了 cuối câu sẽ thành nghĩa "sắp… rồi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!